Vảy tiếng Anh là gì?
"vảy" trong tiếng Anh là scale (danh từ), scab (danh từ), slag (danh từ).
scale Danh từ
UK/skeɪl/US/skeɪl/
Nghĩa: Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ).
scab Danh từ
UK/skæb/US/skæb/
Nghĩa: Vảy (ở vết thương,,,).
slag Danh từ
UK/ˈslæɡ/US/ˈslæɡ/
Nghĩa: Xỉ, vảy (sắt).
flake Danh từ
UK/fleɪk/
Nghĩa: vảy
asperse Ngoại động từ
UK/əˈspɜːs/US/əˈspɝs/
Nghĩa: Vảy, rảy, rưới.
- to asperse with watervảy nước
besprinkle Ngoại động từ
US/bɪ.ˈsprɪŋ.kəl/
Nghĩa: Vảy, rắc, rải.
eschar Danh từ
UK/ˈɛskɑː/US/ˈɛskɑɹ/
Nghĩa: Vảy (đóng ở vết thương).
scutel Danh từ
Nghĩa: Vảy.
squam- Tiền tố
Nghĩa: Vảy.
- squamosecó vảy
squama Danh từ
US/ˈskweɪ.mə/
Nghĩa: Vảy.
squame Danh từ
UK/skweɪm/
Nghĩa: Vảy.
bespatter Ngoại động từ
US/biˈspætɚ/
Nghĩa: Rắc, vảy, làm bắn tung toé.
spatter Ngoại động từ
US/ˈspætɚ/
Nghĩa: Vảy (bùn) (vào người nào).
dash the glass agianst the wall Cụm từ
Nghĩa: Vảy, hất (nước...).
- to dash water over somethingvảy nước lên cái gì
Xem đầy đủ từ "dash the glass agianst the wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
aspersion Danh từ
US/ə.ˈspɜː.ʒən/
Nghĩa: Sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước, thí dụ khi rửa tội;...).
perfusion Danh từ
UK/pəɹˈfjuʒən/US/pəɹˈfjuʒən/
Nghĩa: Sự vảy, sự rắc.
squamae Danh từ
Nghĩa: Vảy.
scales
UK/skeɪlz/US/skeɪlz/
Câu hỏi thường gặp
Vảy tiếng Anh là gì?
"vảy" trong tiếng Anh là scale (danh từ), scab (danh từ), slag (danh từ).