TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vận động tiếng Anh là gì?

"vận động" trong tiếng Anh là motion (danh từ), campaign (danh từ), plan (tiền tố).

motion Danh từ

UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: cử động, vận động

  • In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
  • motion to and fromsự chuyển động qua lại

Xem đầy đủ từ "motion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

campaign Danh từ

UK/kæmˈpeɪn/US/kæmˈpeɪn/

Nghĩa: chiến dịch, vận động

  • an electoral campaigncuộc vận động bầu cử
  • a campaign to raise fundscuộc vận động góp vốn

Xem đầy đủ từ "campaign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plan Tiền tố

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Vận động, có thể vận động.

  • planosporebào tử động

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Danh từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: luyện tập, vận động, thể dục

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motor Tính từ

UK/ˈməʊtə/US/ˈmoʊtəɹ/

Nghĩa: Vận động.

  • motor nerverdây thần kinh vận động

Xem đầy đủ từ "motor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motive Tính từ

UK/ˈməʊtɪv/US/ˈmoʊtɪv/

Nghĩa: Vận động, chuyển động.

  • motive power (force)động lực

Xem đầy đủ từ "motive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locomotor Tính từ

US/ˌloʊ.kə.ˈmoʊ.tɜː/

Nghĩa: Di động, vận động.

Xem đầy đủ từ "locomotor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motional Tính từ

UK/ˈməʊʃənəl/US/ˈmoʊʃənəl/

Nghĩa: Vận động, chuyển động.

Xem đầy đủ từ "motional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locomote Nội động từ

UK/ləʊkəˈməʊt/

Nghĩa: Di động, di chuyển, dời chỗ, vận động.

Xem đầy đủ từ "locomote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferment Ngoại động từ

UK/fəˈmɛnt/US/fɚˈmɛnt/

Nghĩa: Kích thích, khích động, vận động, xúi giục.

Xem đầy đủ từ "ferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulate Ngoại động từ

UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/US/məˈnɪp.jə.leɪt/

Nghĩa: Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banner Danh từ

UK/ˈbænə/US/ˈbænɚ/

Nghĩa: ngọn, ngọn cờ, vận động, chiến dịch

Xem đầy đủ từ "banner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.

  • to lay without movementbất động
  • to play lacks movementvở kịch thiếu hẳn sự hoạt động

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulation Danh từ

UK/məˌnɪp.juˈleɪ.ʃən/US/məˌnɪp.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manoeuvre Danh từ

UK/məˈnuːvə/US/məˈnuːvɚ/

Nghĩa: Sự vận động.

Xem đầy đủ từ "manoeuvre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locomotion Danh từ

UK/ləʊ.kəˈməʊ.ʃən/US/ˌloʊ.kəˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Sự di động, sự vận động.

Xem đầy đủ từ "locomotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulative Tính từ

UK/məˈnɪp.jə.lə.tɪv/US/məˈnɪp.jə.leɪ.tɪv/

Nghĩa: Sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulator Danh từ

UK/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/US/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fermentation Danh từ

UK/ˌfɜːmənˈteɪʃən/US/ˌfɜɹmənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự khích động, sự vận động, sự xúi giục.

Xem đầy đủ từ "fermentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kinesis Danh từ

UK/kɪˈniːsɪs/US/kɪˈniːsɪs/

Nghĩa: Sự vận động.

Xem đầy đủ từ "kinesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flag-waver Danh từ

US/ˈflæɡ.ˌweɪ.vɜː/

Nghĩa: Người cầm đầu; người vận động.

Xem đầy đủ từ "flag-waver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vận động tiếng Anh là gì?

"vận động" trong tiếng Anh là motion (danh từ), campaign (danh từ), plan (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.