Vật tiếng Anh là gì?
"vật" trong tiếng Anh là wrestle (nội động từ), thing (danh từ), object (danh từ).
wrestle Nội động từ
UK/ˈɹɛsl̩/US/ˈɹɛs(ə)l/
Nghĩa: Vật, đánh vật.
- to wrestle withđánh vật với
- to wrestle togetherđánh vật với nhau
thing Danh từ
UK/θɪŋ/US/θɪŋ/
Nghĩa: Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món.
- expensive thingsnhững thứ đắt tiền
object Danh từ
UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/
Nghĩa: Đồ vật, vật thể.
- These are useless objects.Đây là những đồ vật vô dụng.
- Watch out for falling objects!Chú ý vật rơi!
wrestling Động từ
UK/ˈɹɛs.l̩.ɪŋ/US/ˈɹɛs.l̩.ɪŋ/
Nghĩa: Vật, đấu vật.
lambaste Ngoại động từ
UK/læmˈbeɪst/US/læmˈbeɪst/
Nghĩa: Đánh quật, vật.
thingamy Danh từ
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
thingumajig Danh từ
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
thingumbob Danh từ
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
thingummy Danh từ
UK/ˈθɪŋəmi/US/ˈθɪŋəmi/
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
matter Danh từ
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
Nghĩa: Vật, vật phẩm.
- printed matterấn phẩm
concern Danh từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Cái, vật (gì).
- the whole concern was smashedtất cả cái đó bị đập tan
affair Danh từ
UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/
Nghĩa: Cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện.
- this motor-cycle is a very complicated affaircái mô tô này thật là một món phức tạp quá
grapple Động từ
UK/ˈɡɹæpəl/US/ˈɡɹæpəl/
Nghĩa: Vật, vật lộn.
- to grapple with somebodyôm ghì lấy (ai) để vật
- to grapple with difficultiesvật lộn với khó khăn
either Danh từ
UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/
Nghĩa: Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).
- either of usmột ai trong hai chúng ta
gadget Danh từ
UK/ɡæd͡ʒ.ɪt/US/ɡæd͡ʒ.ɪt/
Nghĩa: Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.
res Danh từ
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
Nghĩa: Đồ vật.
- res immobilisbất động sản
- res mobilisđộng sản
nick-nack Danh từ
Nghĩa: Đồ vật, đồ tập tàng.
realia Danh từ
UK/ɹeɪˈɑːlɪə/
Nghĩa: Những vật, hoạt động để nối liền nhà trường với thực tế.
Câu hỏi thường gặp
Vật tiếng Anh là gì?
"vật" trong tiếng Anh là wrestle (nội động từ), thing (danh từ), object (danh từ).