Về tiếng Anh là gì?
"về" trong tiếng Anh là about (giới từ), to (giới từ), return (động từ).
about Giới từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/
Nghĩa: Về.
- My grandfather tells us about old things.Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ.
- Have you heard anything about the organization?Bạn có biết gì về tổ chức này không?
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Đến, tới, về.
- You wanted to tell me about freedom?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
- from earth to heaventừ đất đến trời
return Động từ
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
Nghĩa: về, trở lại, trở về
- When will you return home?Khi nào bạn về nhà?
- As soon as they return, I will telephone you.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
of Giới từ
UK/ɒv/US/ʌv/
Nghĩa: bằng, của, về
- to think of someonenghĩ về ai
- to hear of someonenghe nói về ai
picture Ngoại động từ
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Về (người, vật).
- What is your impression of that picture?Ấn tượng của bạn về bức tranh này là gì?
re Giới từ
UK/ɹiː/US/ɹiː/
Nghĩa: Về việc; về, trả lời.
- your cooperative selling to the State of 5,000 extra tons of ricevề việc hợp tác xã của các đồng chí bán thêm cho nhà nước 5 000 tấn gạo
- re your letter of June 10thvề (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Về, nói về, bàn về.
- a lecture on Shakespearebuổi thuyết trình về Sếch-xpia
- his opinion on the subjectý kiến của anh ta về vấn đề đó
regarding Giới từ
UK/ɹɪˈɡɑːdɪŋ/US/ɹɪˈɡɑɹdɪŋ/
Nghĩa: về
- They have a different opinion regarding your problem.Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
touching Giới từ
UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Về, đối với.
- a few words touching that businessmột vài lời về công việc ấy
anent Giới từ
UK/əˈnɛnt/US/əˈnɛnt/
Nghĩa: (Ê-cốt) về, liên quan với, quan hệ với.
appertain Nội động từ
US/ˌæpɚˈteɪn/
Nghĩa: Về, của.
into
UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/
- I'm always running into trouble with money.Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc.
toward Giới từ
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/
Nghĩa: về
- He rushed toward Adekar.Anh ấy chạy về hướng Adekar.
- The blind man felt his way toward the exit.Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
in Giới từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian).
- in springvề mùa xuân
- in 1945vào năm 1945
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Về, về phần.
- the decision rests with youquyết định là về phần anh
- to be pleased withbằng lòng về
at Danh từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Khi; về.
- we were very sad at hearing the newschúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó
- he was surprised at what he sawnó ngạc nhiên về những điều nó được trông thấy
apropos Phó từ
UK/ˌæp.ɹəˈpəʊ/US/ˌæp.ɹəˈpoʊ/
Nghĩa: Về.
- apropos of thisvề vấn đề này
come-back
US/ˈkəm.ˈbæk/
respecting Danh từ
UK/ɹɪˈspɛktɪŋ/US/ɹɪˈspɛktɪŋ/
Nghĩa: Nói về, về, có liên quan tới (vấn đề...).
- questions respecting a matternhững câu hỏi có liên quan tới một vấn đề
Câu hỏi thường gặp
Về tiếng Anh là gì?
"về" trong tiếng Anh là about (giới từ), to (giới từ), return (động từ).