Vợ tiếng Anh là gì?
"vợ" trong tiếng Anh là wife (danh từ), spouse (danh từ), lady (danh từ).
wife Danh từ
UK/waɪf/US/waɪf/
Nghĩa: Vợ.
- Please say hello to your wife for me.Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi.
- I trust my wife. She's always right.Tôi tin vợ tôi. Cô ấy luôn đúng.
spouse Danh từ
UK/spaʊ̯s/US/spaʊ̯s/
Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ.
lady Danh từ
UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/
Nghĩa: Vợ, phu nhân.
- Lady Bertrand Russellphu nhân Béc-tơ-răng Rút-xen
wives Danh từ
UK/waɪvz/US/waɪvz/
Nghĩa: Vợ.
- In some societies, wives are still considered the property of their husbands.Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.
- We're both Tom's ex-wives.Chúng tôi đều là vợ cũ của Tom.
consort Danh từ
UK/ˈkɒnsɔːt/US/ˈkɑnsɔɹt/
Nghĩa: Chồng, vợ (của vua chúa).
- king (prince) consortchồng nữ hoàng
- empress consorthoàng hậu
one's better half Cụm từ
Nghĩa: Vợ.
feme Danh từ
Nghĩa: Đàn bà; vợ.
partner Danh từ
UK/ˈpɑːt.nə(ɹ)/US/ˈpɑɹt.nɚ/
Nghĩa: Vợ; chồng.
mate Danh từ
UK/meɪt/US/meɪt/
Nghĩa: Con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời.
rib Danh từ
UK/ɹɪb/US/ɹɪb/
Nghĩa: Vợ, đàn bà.
dutch Danh từ
UK/dʌt͡ʃ/US/dʌt͡ʃ/
Nghĩa: Vợ, "bà xã".
- my old dutch"bà xã" nhà tôi, bà nhà tôi
missus Danh từ
UK/ˈmɪs.əz/US/ˈmɪs.əz/
Nghĩa: (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.
missis Danh từ
Nghĩa: (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.
venter Danh từ
UK/ˈvɛn.tə(ɹ)/US/ˈvɛn.tə(ɹ)/
Nghĩa: Vợ.
- a son by another venterđứa con trai vợ khác
monogamous Tính từ
UK/məˈnɒɡəməs/US/məˈnɑɡəməs/
Nghĩa: Một vợ; một chồng.
trophy wife Danh từ
Nghĩa: Người vợ, thường trẻ trung và hấp dẫn, được coi như vật tượng trưng cho địa vị của người chồng (thông thường) già và giàu có.
goodwife Danh từ
US/ˈɡʊd.ˌwɑɪf/
Nghĩa: Bà chủ nhà; người vợ.
Câu hỏi thường gặp
Vợ tiếng Anh là gì?
"vợ" trong tiếng Anh là wife (danh từ), spouse (danh từ), lady (danh từ).