TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Va chạm tiếng Anh là gì?

"va chạm" trong tiếng Anh là conflict (nội động từ), impact (danh từ), clash (động từ).

conflict Nội động từ

UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/

Nghĩa: Xung đột, va chạm.

  • to be in conflict with someonexung đột với ai

Xem đầy đủ từ "conflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impact Danh từ

UK/ˈɪmpækt/US/ˈɪmpækt/

Nghĩa: va chạm

  • head-on impact(vật lý) sự va chạm trực diện
  • back impact(vật lý) sự va chạm giật lùi

Xem đầy đủ từ "impact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clash Động từ

UK/ˈklæʃ/US/ˈklæʃ/

Nghĩa: Va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn.

  • interests clashquyền lợi va chạm

Xem đầy đủ từ "clash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurtle Nội động từ

UK/ˈhɜːtl̩/US/ˈhɜɹt(ə)l/

Nghĩa: Va mạnh, đụng mạnh, va chạm.

  • to hurtle against each otherva mạnh vào nhau

Xem đầy đủ từ "hurtle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impinge Động từ

UK/ɪmˈpɪnd͡ʒ/US/ɪmˈpɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Đụng chạm, va chạm.

  • to impinge on (upon, against) somethingđụng phải vật gì

Xem đầy đủ từ "impinge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Nội động từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Va chạm, đụng chạm.

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collide Nội động từ

UK/kəˈlaɪd/US/kəˈlaɪd/

Nghĩa: Va chạm; xung đột.

  • ideas collideý kiến xung đột

Xem đầy đủ từ "collide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock against

Xem đầy đủ từ "knock against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shock Danh từ

UK/ʃɒk/US/ʃɔk/

Nghĩa: Sự đụng chạm, sự va chạm.

Xem đầy đủ từ "shock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jar Danh từ

UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/

Nghĩa: Sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "jar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash Danh từ

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Nghĩa: Sự va chạm, sự đụng mạnh.

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collision Danh từ

UK/kəˈlɪʒn̩/US/kəˈlɪʒn̩/

Nghĩa: Sự va chạm, sự xung đột.

  • to came into collision withva chạm với, xung đột với

Xem đầy đủ từ "collision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friction Danh từ

UK/ˈfɹɪkʃən/US/ˈfɹɪkʃən/

Nghĩa: Sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "friction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percusion Danh từ

Nghĩa: Sự va chạm, sự kích động.

Xem đầy đủ từ "percusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impingement Danh từ

UK/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/US/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự đụng chạm, sự va chạm.

Xem đầy đủ từ "impingement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passage of arms Danh từ

Nghĩa: (Thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ.

Xem đầy đủ từ "passage of arms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jarring Tính từ

Nghĩa: Va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp.

  • jarring interestsquyền lợi xung dột
  • jarring opinionsý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn

Xem đầy đủ từ "jarring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Va chạm tiếng Anh là gì?

"va chạm" trong tiếng Anh là conflict (nội động từ), impact (danh từ), clash (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.