Xới tiếng Anh là gì?
"xới" trong tiếng Anh là dig (ngoại động từ), hoe (động từ), dig up (cụm động từ).
dig Ngoại động từ
UK/dɪɡ/US/dɪɡ/
Nghĩa: Đào bới, xới, cuốc (đất...).
- to dig a holeđào một cái lỗ
- to dig potatoesbới khoai
hoe Động từ
UK/həʊ/US/hoʊ/
Nghĩa: Cuốc; xới; giẫy (cỏ...).
dig up Cụm động từ
Nghĩa: Xới (đất); đào lên, bới lên (khoai...).
spuddle Nội động từ
Nghĩa: Đào, xới.
hometown
US/ˈhoʊmˌtaʊn/
country
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
area
UK/ˈɛəɹi.ə/
land
UK/lænd/US/lænd/
region
UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/
scoop
UK/skuːp/US/skup/
plow Ngoại động từ
US/plaʊ/
Nghĩa: Xới (một đường).
plough Ngoại động từ
UK/plaʊ/US/plaʊ/
Nghĩa: Xới (một đường).
earth up
turn-up
US/ˈtɜːn.ˈəp/
digger Danh từ
UK/ˈdɪɡə/US/ˈdɪɡɚ/
Nghĩa: Dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc.
grubber Danh từ
Nghĩa: Người xới, người bới.
digging Danh từ
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).
digs Danh từ
UK/dɪɡz/US/dɪɡz/
Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).
Câu hỏi thường gặp
Xới tiếng Anh là gì?
"xới" trong tiếng Anh là dig (ngoại động từ), hoe (động từ), dig up (cụm động từ).