Yếu tiếng Anh là gì?
"yếu" trong tiếng Anh là weak (tính từ), feeble (tính từ), shaky (tính từ).
weak Tính từ
UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/
Nghĩa: Yếu, yếu ớt.
- Tom and Mary are too weak to look after themselves.Tom và Mary quá yếu để tự chăm sóc bản thân.
- She is too weak.Nó yếu quá.
feeble Tính từ
UK/ˈfiːbəl/US/ˈfiːbəl/
Nghĩa: Yếu, yếu đuối.
shaky Tính từ
UK/ˈʃeɪki/US/ˈʃeɪki/
Nghĩa: Run, yếu.
- shaky handtay run run
weakly Tính từ
UK/ˈwiːkli/US/ˈwiːkli/
Nghĩa: Yếu, yếu ớt, ốm yếu.
foible Tính từ
UK/ˈfɔɪbəl/US/ˈfɔɪbəl/
Nghĩa: Yếu, yếu đuối.
scrannel Tính từ
US/ˈskræ.nᵊl/
Nghĩa: Nhỏ, yếu (tiếng, giọng).
strengthless Tính từ
Nghĩa: Không có sức lực, yếu.
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/
Nghĩa: Xấu, tồi, kém, yếu
- Our education system is very poor.Hệ thống giáo dục của chúng tôi còn rất yếu kém.
small Tính từ
UK/smɔːl/US/smɔl/
Nghĩa: Nhỏ, yếu.
- small voicegiọng nhỏ yếu
cold Tính từ
UK/kəʊld/US/koʊld/
Nghĩa: Yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi).
- cold scenthơi (con thú đang bị săn đuổi) yếu, khó ngửi thấy
low Tính từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/
Nghĩa: Yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ.
- to be in a low state of healthtrong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)
female Tính từ
UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/
Nghĩa: Yếu, nhạt, mờ.
- female sapphirexafia mờ
loose Tính từ
UK/luːs/US/lus/
Nghĩa: Yếu, hay ỉa chảy (ruột).
mild Tính từ
UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/
Nghĩa: Mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối.
- mild steelthép mềm, thép ít cacbon
imbecile Tính từ
UK/ɪmbəˈsiːl/US/ˈɪmbəsɪl/
Nghĩa: Yếu (về sức khoẻ).
sinewless Tính từ
Nghĩa: Yếu, nhu nhược.
uselessly Phó từ
US/ˈjuːs.ləs.li/
Nghĩa: Kém, yếu, không thạo.
toneless Tính từ
US/ˈtoʊn.ləs/
Nghĩa: Không có thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí; yếu.
- a toneless voicegiọng yếu đuối, giọng buồn
feebleness Danh từ
US/ˈfi.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự yếu, sự yếu đuối.
Câu hỏi thường gặp
Yếu tiếng Anh là gì?
"yếu" trong tiếng Anh là weak (tính từ), feeble (tính từ), shaky (tính từ).