TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inwardness

giọng máy của trình duyệt

inwardness nghĩa là tính chất ở trong, tính sâu sắc, ý nghĩ sâu sắc.

Nghĩa của inwardness

Danh từ

  1. Tính chất ở trong.
  2. Tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc.
  3. Sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình.
  4. Sự quan tâm đến tâm trí con người.
  5. Thực chất.

Dạng từ của inwardness

Số nhiềuinwardnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inwardness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inwardness nghĩa là gì?

inwardness (danh từ) nghĩa là tính chất ở trong, tính sâu sắc, ý nghĩ sâu sắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.