inwardness
giọng máy của trình duyệt
inwardness nghĩa là tính chất ở trong, tính sâu sắc, ý nghĩ sâu sắc.
Nghĩa của inwardness
Danh từ
- Tính chất ở trong.
- Tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc.
- Sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình.
- Sự quan tâm đến tâm trí con người.
- Thực chất.
Dạng từ của inwardness
| Số nhiều | inwardnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inwardness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inwardness nghĩa là gì?
inwardness (danh từ) nghĩa là tính chất ở trong, tính sâu sắc, ý nghĩ sâu sắc.