TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heroin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/hɛəɹoʊ.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

heroin nghĩa là bạch phiến.

Nghĩa của heroin

Danh từ

  1. Dược học Heroin (thuốc làm dịu đau).

Dạng từ của heroin

Số nhiềuheroins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heroin

Đồng nghĩa

Họ từ của heroin

Câu hỏi thường gặp

heroin nghĩa là gì?

heroin (danh từ) nghĩa là bạch phiến.

heroin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heroin: giọng Mỹ (US) /hɛəɹoʊ.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.