vitalise
giọng máy của trình duyệt
vitalise nghĩa là tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho.
Nghĩa của vitalise
Ngoại động từ
- Tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho.
Dạng từ của vitalise
| Ngôi thứ ba số ít | vitalises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vitalising |
| Quá khứ phân từ | vitalised |
| Quá khứ | vitalised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vitalise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vitalise nghĩa là gì?
vitalise (ngoại động từ) nghĩa là tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho.