jollify
giọng máy của trình duyệt
jollify nghĩa là vui chơi, đánh chén, làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.
Nghĩa của jollify
Nội động từ
- Vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa.
Ngoại động từ
- Làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.
- Làm say ngà ngà.
Dạng từ của jollify
| Ngôi thứ ba số ít | jollifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jollifying |
| Quá khứ phân từ | jollified |
| Quá khứ | jollified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jollify
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jollify nghĩa là gì?
jollify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vui chơi, đánh chén, làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.