TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jollify

giọng máy của trình duyệt

jollify nghĩa là vui chơi, đánh chén, làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.

Nghĩa của jollify

Nội động từ

  1. Vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa.

Ngoại động từ

  1. Làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.
  2. Làm say ngà ngà.

Dạng từ của jollify

Ngôi thứ ba số ítjollifies
Hiện tại phân từ (-ing)jollifying
Quá khứ phân từjollified
Quá khứjollified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jollify

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jollify nghĩa là gì?

jollify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vui chơi, đánh chén, làm cho vui vẻ, làm cho vui lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.