unbusy
giọng máy của trình duyệt
unbusy nghĩa là không bận việc.
Nghĩa của unbusy
Tính từ
- Không bận việc.
Dạng từ của unbusy
| So sánh hơn | more unbusy |
| So sánh nhất | most unbusy |
| Ngôi thứ ba số ít | unbusies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unbusying |
| Quá khứ phân từ | unbusied |
| Quá khứ | unbusied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbusy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unbusy nghĩa là gì?
unbusy (tính từ) nghĩa là không bận việc.