unremarkable
giọng máy của trình duyệt
unremarkable nghĩa là không nổi bật, tầm thường.
Nghĩa của unremarkable
Tính từ
- Không nổi bật, tầm thường.
Dạng từ của unremarkable
| So sánh hơn | more unremarkable |
| So sánh nhất | most unremarkable |
| Số nhiều | unremarkables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unremarkable
Đồng nghĩa
nondescriptcommonplacejejunemundaneordinaryaveragemedialbasiccommoncongruentconsistentconventionalcustomaryeverydayexpected
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unremarkable nghĩa là gì?
unremarkable (tính từ) nghĩa là không nổi bật, tầm thường.