TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ác liệt tiếng Anh là gì?

"ác liệt" trong tiếng Anh là smart (tính từ), fierce (tính từ), fell (tính từ).

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.

  • to have a smart skirmishcó một cuộc chạm trán ác liệt
  • to go off at a smart pacebước đi nhanh

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fierce Tính từ

UK/fɪəs/US/fɪɹs/ giọng người thật

Nghĩa: Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục.

  • a fierce stormcơn bão dữ dội
  • a fierce strugglecuộc chiến đấu dữ dội, cuộc chiến đấu ác liệt

Xem đầy đủ từ "fierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fell Tính từ

UK/fɛl/US/fɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.

Xem đầy đủ từ "fell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh, ác liệt (về một cú đánh).

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violent

UK/ˈvaɪ.ə.lənt/US/ˈvaɪ.ə.lənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "violent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitter Tính từ

UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt.

  • Bitter sarcasm.Lời chế nhạo chua cay
  • Bitter remark.Lời phê bình gay gắt

Xem đầy đủ từ "bitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sore Tính từ

UK/sɔː/US/soɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt.

  • a sore strugglecuộc đấu tranh ác liệt

Xem đầy đủ từ "sore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severely Phó từ

US/sə.ˈvɪr.li/ giọng người thật

Nghĩa: Ác liệt, nghiêm trọng.

Xem đầy đủ từ "severely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrageous Tính từ

UK/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/US/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/ giọng máy

Nghĩa: Mãnh liệt, ác liệt.

Xem đầy đủ từ "outrageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punitively Phó từ

US/ˈpjuː.nə.tɪv.li/ giọng máy

Nghĩa: Gây khó khăn gian khổ, gay go, ác liệt.

Xem đầy đủ từ "punitively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorely Phó từ

UK/ˈsɔːli/US/ˈsɔɹli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ác liệt.

Xem đầy đủ từ "sorely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severse Tính từ

Nghĩa: Khốc liệt, dữ dội, gay go, ác liệt.

  • severse weatherthời tiết khắc nghiệt
  • severse painsự đau đớn dữ dội

Xem đầy đủ từ "severse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rage Danh từ

UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...).

  • the rage of the windcơn gió dữ dội
  • the rage of the seabiển động dữ dội

Xem đầy đủ từ "rage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fury Danh từ

UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ác liệt, sự mãnh liệt.

  • the fury of the battletính chất ác liệt của trận đánh
  • the fury of the windsức mạnh mãnh liệt của cơn gió

Xem đầy đủ từ "fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitterness Danh từ

UK/ˈbɪtənəs/ giọng máy

Nghĩa: Sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt.

Xem đầy đủ từ "bitterness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severity Danh từ

UK/sɪˈvɛɹ.ɪ.ti/US/səˈvɛɹ.ə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt.

Xem đầy đủ từ "severity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartness Danh từ

US/ˈsmɑːrt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "smartness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

griminess Danh từ

US/ˈɡrɑɪ.mi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ác liệt, tính quyết liệt.

Xem đầy đủ từ "griminess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slashing Tính từ

US/ˈslæʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội.

  • slashing criticismsự phê bình kịch liệt

Xem đầy đủ từ "slashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red Tính từ

UK/ɹɛd/US/ɹɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Đẫm máu, ác liệt.

  • red handsnhững bàn tay đẫm máu
  • red battlecuộc huyết chiến, cuộc chiến đấu ác liệt

Xem đầy đủ từ "red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ác liệt tiếng Anh là gì?

"ác liệt" trong tiếng Anh là smart (tính từ), fierce (tính từ), fell (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "smart": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fierce": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fell": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "violent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bitter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "severely": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "rage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fury": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "severity": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "red": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.