Ép tiếng Anh là gì?
"ép" trong tiếng Anh là press (ngoại động từ), crush (ngoại động từ), squeeze (ngoại động từ).
press Ngoại động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Ép, nép, bóp, ấn.
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
- to press grapesép nho
crush Ngoại động từ
UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/
Nghĩa: Ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp.
- to crush grapesép nho
squeeze Ngoại động từ
UK/skwiːz/US/skwiːz/
Nghĩa: Ép, vắt, nén, siết chặt.
- to squeeze a lemonvắt chanh
- to squeeze somebody's handsiết chặt tay ai
squash Ngoại động từ
UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/
Nghĩa: Ép, nén, nén chặt.
express Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
Nghĩa: Vắt, ép, bóp (quả chanh...).
compress Ngoại động từ
UK/kəmˈpɹɛs/US/kəmˈpɹɛs/
Nghĩa: Ép, nén; đè.
- compressed airkhí nén
compel Ngoại động từ
UK/kəmˈpɛl/US/kəmˈpɛl/
Nghĩa: Buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép.
- to compel respectbuộc phải kính trọng
- to compel submissionbắt phải khuất phục
force Ngoại động từ
UK/fɔːs/US/foɹs/
Nghĩa: Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).
- Sami forced Layla to be a drug mule.Sami ép Layla làm đồng phạm buôn thuốc cấm.
- He took it from her by force.Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó.
squish Động từ
UK/skwɪʃ/US/skwɪʃ/
Nghĩa: Bóp, ép, vắt.
coerce Ngoại động từ
UK/kəʊˈɜːs/US/koʊˈɝs/
Nghĩa: Buộc, ép, ép buộc.
- to coerce into obedienceép phải vâng lời
compaction Danh từ
UK/kəmˈpækʃən/US/kəmˈpækʃən/
Nghĩa: Ép, nén.
crush out Cụm động từ
Nghĩa: Ép, vắt ra.
obtrude Ngoại động từ
UK/əbˈtɹuːd/
Nghĩa: Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo.
- to obtrude one's opinions on (upon) somebodybắt ai phải theo ý kiến của mình
- to obtrude oneself upon somebodybắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
pressory Tính từ
Nghĩa: Ép; nén.
condemn Ngoại động từ
UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/
Nghĩa: Bắt buộc, ép.
- I an condemned to lie on my back another weektôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa
laminate
UK/ˈlæmɪneɪt/US/ˈlæmɪneɪt/
expression Danh từ
UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/
Nghĩa: Sự vắt, sự ép, sự bóp.
compression Danh từ
UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự ép, sự nén.
squeezer Danh từ
US/ˈskwi.zɜː/
Nghĩa: Người ép, người vắt.
rub in Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nhồi nhét vào, bức ép; nhấn mạnh, nói đi nói lại.
- the lesson needs rubbing inbài náy bắt buộc phải học thuộc
- don't rub it inđừng nhắc đi nhắc lại chuyện đó
squeezing Danh từ
US/ˈskwi.ziɳ/
Nghĩa: Sự ép; vắt.
squashing Danh từ
US/ˈskwɑː.ʃiɳ/
Nghĩa: Sự ép; đè bẹp; chen chúc nhau.
Câu hỏi thường gặp
Ép tiếng Anh là gì?
"ép" trong tiếng Anh là press (ngoại động từ), crush (ngoại động từ), squeeze (ngoại động từ).