TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ép buộc tiếng Anh là gì?

"ép buộc" trong tiếng Anh là force (ngoại động từ), compulsory (tính từ), forced (tính từ).

force Ngoại động từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.

  • to force one's way into a housedùng vũ lực xông vào nhà
  • to force a statement out of somebodybắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái gì

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compulsory Tính từ

UK/kəmˈpʌlsəɹi/US/kəmˈpʌlsəɹi/

Nghĩa: Ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.

  • compulsory measuresnhững biện pháp cưỡng bách

Xem đầy đủ từ "compulsory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forced Tính từ

UK/fɔːst/US/foɹst/

Nghĩa: Bắt ép, ép buộc, gượng gạo.

  • a forced landingsự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...)
  • a forced smilenụ cười gượng

Xem đầy đủ từ "forced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compulsive Tính từ

UK/kəmˈpʌlsɪv/US/kəmˈpʌlsɪv/

Nghĩa: Ép buộc, có xu hướng ép buộc.

Xem đầy đủ từ "compulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coerce Ngoại động từ

UK/kəʊˈɜːs/US/koʊˈɝs/

Nghĩa: Buộc, ép, ép buộc.

  • to coerce into obedienceép phải vâng lời

Xem đầy đủ từ "coerce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coercively Phó từ

Nghĩa: Ép buộc, cưỡng bức.

Xem đầy đủ từ "coercively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bayonet into Cụm từ

Nghĩa: Cưỡng bức, ép buộc.

Xem đầy đủ từ "bayonet into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coercive Tính từ

UK/kəʊˈɜː(ɹ)sɪv/US/kəʊˈɜː(ɹ)sɪv/

Nghĩa: Buộc, ép buộc, cưỡng bức.

  • coercive methodsphương pháp cưỡng bức

Xem đầy đủ từ "coercive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constrain Ngoại động từ

UK/kənˈstɹeɪn/US/kənˈstɹeɪn/

Nghĩa: Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép.

  • to constrain someone to do somethingép buộc ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "constrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligate Ngoại động từ

UK/ˈɒb.lɪˌɡeɪt/US/ˈɑ.blɪˌɡeɪt/

Nghĩa: Bắt buộc, ép buộc.

Xem đầy đủ từ "obligate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligatorisch Tính từ

Nghĩa: Bắt buộc, ép buộc, cưỡng bức.

Xem đầy đủ từ "obligatorisch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtrude Ngoại động từ

UK/əbˈtɹuːd/

Nghĩa: Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo.

  • to obtrude one's opinions on (upon) somebodybắt ai phải theo ý kiến của mình
  • to obtrude oneself upon somebodybắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

Xem đầy đủ từ "obtrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enforce Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɔːs/US/ɪnˈfoɹs/

Nghĩa: Ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì).

  • to enforce something upon someoneép ai phải làm một việc gì

Xem đầy đủ từ "enforce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hustle Ngoại động từ

UK/ˈhʌsəl/US/ˈhʌsəl/

Nghĩa: Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.

  • to hustle someone into doing somethingthúc ép ai phải làm gì

Xem đầy đủ từ "hustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoke Ngoại động từ

UK/jəʊk/US/joʊk/

Nghĩa: Ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng.

Xem đầy đủ từ "yoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressure Danh từ

UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/

Nghĩa: Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách.

  • financial pressuretài chính quẩn bách

Xem đầy đủ từ "pressure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constraint Danh từ

UK/kənˈstɹeɪnt/US/kənˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự ràng buộc.

  • to act under constrainthành động do bị ép buộc
  • timing constraintràng buộc về thời gian

Xem đầy đủ từ "constraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compulsion Danh từ

UK/kəmˈpʌlʃən/US/kəmˈpʌlʃən/

Nghĩa: Sự ép buộc, sự cưỡng bách.

  • under (upon) compulsionvì ép buộc, do cưỡng bách

Xem đầy đủ từ "compulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enforcement Danh từ

UK/ɪnˈfɔːsm(ə)nt/US/ɪnˈfoɹsm(ə)nt/

Nghĩa: Sự thúc ép, sự ép buộc.

Xem đầy đủ từ "enforcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duress Danh từ

UK/djʊˈɹɛs/US/duˈɹɛs/

Nghĩa: Sự cưỡng ép, sự ép buộc.

  • to do something under duresslàm gì do cưỡng ép

Xem đầy đủ từ "duress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulldozer Danh từ

UK/ˈbʊlˌdəʊzə/US/ˈbʊlˌdoʊzɚ/

Nghĩa: (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.

Xem đầy đủ từ "bulldozer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coercion Danh từ

UK/kəʊˈɜːʃən/US/koʊˈɝʒən/

Nghĩa: Sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc.

Xem đầy đủ từ "coercion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtrusion Danh từ

Nghĩa: Sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo.

Xem đầy đủ từ "obtrusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duresse Danh từ

Nghĩa: Sự cưỡng ép, sự ép buộc.

  • to do something under duresslàm gì do cưỡng ép

Xem đầy đủ từ "duresse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ép buộc tiếng Anh là gì?

"ép buộc" trong tiếng Anh là force (ngoại động từ), compulsory (tính từ), forced (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.