TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đút lót tiếng Anh là gì?

"đút lót" trong tiếng Anh là bribe (ngoại động từ), graft (nội động từ), corrupt (ngoại động từ).

bribe Ngoại động từ

UK/bɹaɪb/US/bɹaɪb/

Nghĩa: Đút lót, hối lộ, mua chuộc.

Xem đầy đủ từ "bribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graft Nội động từ

UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/

Nghĩa: Ăn hối lộ; đút lót.

Xem đầy đủ từ "graft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrupt Ngoại động từ

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Nghĩa: Mua chuộc, đút lót, hối lộ.

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grease the hand Cụm từ

Nghĩa: Đút lót.

Xem đầy đủ từ "grease the hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oil the wheels Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Đút lót, hối lộ.

Xem đầy đủ từ "oil the wheels": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buy off Cụm động từ

Nghĩa: Đấm mồm, đút lót.

Xem đầy đủ từ "buy off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buy over Cụm động từ

Nghĩa: Mua chuộc, đút lót.

Xem đầy đủ từ "buy over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buy Ngoại động từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).

Xem đầy đủ từ "buy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oil Ngoại động từ

UK/ɔɪl/US/ɔɪl/

Nghĩa: Đút lót, hối lộ.

Xem đầy đủ từ "oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palm Ngoại động từ

US/pɑm/

Nghĩa: Hối lộ, đút lót (ai).

Xem đầy đủ từ "palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamper Nội động từ

UK/ˈtæm.pə(ɹ)/

Nghĩa: Mua chuộc, đút lót.

  • to tamper with someonemua chuộc ai

Xem đầy đủ từ "tamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gratify Ngoại động từ

UK/ˈɡrætɪfaɪ/US/ˈɡrætɪfaɪ/

Nghĩa: Hối lộ, đút lót.

Xem đầy đủ từ "gratify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bribery Danh từ

UK/ˈbɹaɪbəɹi/US/ˈbɹaɪbəɹi/

Nghĩa: Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.

Xem đầy đủ từ "bribery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixer Danh từ

US/ˈfɪksɚ/

Nghĩa: (thông tục) người hối lộ, người đút lót.

Xem đầy đủ từ "fixer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gratification Danh từ

UK/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót.

Xem đầy đủ từ "gratification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

briber Danh từ

US/ˈbrɑɪ.bɜː/

Nghĩa: Kẻ đút lót, kẻ hối lộ, kẻ mua chuộc.

Xem đầy đủ từ "briber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palm-greasing Danh từ

US/ˈpɑːm.ˈɡri.siɳ/

Nghĩa: Sự đút lót, sự đấm mồm.

Xem đầy đủ từ "palm-greasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamperer Danh từ

US/ˈtæm.pɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người mua chuộc, người đút lót.

Xem đầy đủ từ "tamperer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grafter Danh từ

US/ˈɡræf.tɜː/

Nghĩa: Kẻ đút lót, kẻ hối lộ.

Xem đầy đủ từ "grafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bought Ngoại động từ

UK/ˈbɔːt/US/ˈbɔt/

Nghĩa: Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).

Xem đầy đủ từ "bought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tampering Danh từ

US/ˈtæm.pɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng...).

Xem đầy đủ từ "tampering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đút lót tiếng Anh là gì?

"đút lót" trong tiếng Anh là bribe (ngoại động từ), graft (nội động từ), corrupt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.