TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu cơ tiếng Anh là gì?

"đầu cơ" trong tiếng Anh là speculate (nội động từ), job (nội động từ), operate (nội động từ).

speculate Nội động từ

UK/ˈspɛk.jʊˌleɪt/US/ˈspɛk.jəˌleɪt/

Nghĩa: Đầu cơ, tích trữ.

  • to speculate in somethingđầu cơ cái gì

Xem đầy đủ từ "speculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Nội động từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: Đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Nội động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Đầu cơ.

  • to operate for a riseđầu cơ giá lên

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speculative

UK/ˈspɛkjuləˌtɪv/US/ˈspɛkjuləˌtɪv/

Xem đầy đủ từ "speculative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gamble Động từ

UK/ˈɡæm.bəl/US/ˈɡæm.bəl/

Nghĩa: Đầu cơ (ở thị trường chứng khoán).

Xem đầy đủ từ "gamble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corner Danh từ

UK/ˈkɔː.nə(ɹ)/US/ˈkɔɹ.nɚ/

Nghĩa: Sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường.

  • to make a big corner in wheatlàm một chuyến đầu cơ lúa mì lớn

Xem đầy đủ từ "corner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventure Danh từ

UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "adventure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venture Danh từ

UK/ˈvɛn.t͡ʃə/US/ˈvɛn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "venture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gambler Danh từ

US/ˈɡæmblɚ/

Nghĩa: Kẻ đầu cơ; kẻ làm liều, mưu đồ ăn to.

Xem đầy đủ từ "gambler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventurer Danh từ

US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.ɚ/

Nghĩa: Người đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "adventurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spec Danh từ

UK/ˈspɛk/US/ˈspɛk/

Nghĩa: Sự đầu cơ, sự kinh doanh đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "spec": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunger Danh từ

UK/ˈplʌnd͡ʒə/US/ˈplʌnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Kẻ đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "plunger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boomster Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) kẻ đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "boomster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jobbery Danh từ

UK/ˈdʒɒb.ər.i/US/ˈdʒɑːb.ɚ.i/

Nghĩa: Sự đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "jobbery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jobber Danh từ

UK/ˈd͡ʒɒb.ə(ɹ)/US/ˈd͡ʒɑ.bɚ/

Nghĩa: Kẻ đầu cơ.

Xem đầy đủ từ "jobber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu cơ tiếng Anh là gì?

"đầu cơ" trong tiếng Anh là speculate (nội động từ), job (nội động từ), operate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.