TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặc tiếng Anh là gì?

"đặc" trong tiếng Anh là solid (tính từ), consistent (tính từ), dense (tính từ).

solid Tính từ

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/

Nghĩa: Rắn, đặc.

  • solid statethể rắn
  • solid tirelốp đặc

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consistent Tính từ

UK/kənˈsɪs.tənt/US/kənˈsɪs.tənt/

Nghĩa: Đặc, chắc.

Xem đầy đủ từ "consistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dense Tính từ

UK/ˈdɛns/US/ˈdɛns/

Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.

Xem đầy đủ từ "dense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick Tính từ

UK/θɪk/US/θɪk/

Nghĩa: Đặc, sền sệt.

  • The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
  • The flight was cancelled because of the thick fog.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact Tính từ

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/

Nghĩa: Kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch.

  • a compact massmột khối rắn chắc

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crass Tính từ

UK/kɹæs/US/kɹæs/

Nghĩa: Đặc, dày đặc; thô.

Xem đầy đủ từ "crass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscous Tính từ

UK/ˈvɪs.kəs/US/ˈvɪs.kəs/

Nghĩa: sệt, đặc

Xem đầy đủ từ "viscous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void-tree Tính từ

US/ˈvɔɪd.ˈtri/

Nghĩa: Đặc, chắc.

Xem đầy đủ từ "void-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compactly Phó từ

US/kəm.ˈpækt.li/

Nghĩa: Khít, đặc, chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "compactly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong Tính từ

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Nghĩa: Đặc, nặng, mạnh.

  • Strong tea.Nước trà đặc
  • Strong drink (water).Rượu mạnh

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

completely

UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/

Xem đầy đủ từ "completely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massive Tính từ

UK/ˈmæs.ɪv/US/ˈmæs.ɪv/

Nghĩa: Rắn, đặc, nguyên khối.

Xem đầy đủ từ "massive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff

UK/stɪf/US/stɪf/

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purely

UK/ˈpjʊəli/US/ˈpjʊɹli/

Xem đầy đủ từ "purely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmitigated Tính từ

US/ˌən.ˈmɪ.tə.ˌɡeɪ.təd/

Nghĩa: Hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí.

  • an unmitigated scoundrelthằng đại xỏ lá

Xem đầy đủ từ "unmitigated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbid Tính từ

UK/ˈtɜː(ɹ)bɪd/US/ˈtɜː(ɹ)bɪd/

Nghĩa: Dày, đặc (khói).

Xem đầy đủ từ "turbid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unliquid Tính từ

Nghĩa: Không lỏng, đặc.

Xem đầy đủ từ "unliquid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deaf as a doornail Tính từ

Nghĩa: Điều đặc.

Xem đầy đủ từ "deaf as a doornail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stewed Tính từ

UK/stuːd/US/stuːd/

Nghĩa: Đặc, đậm.

  • stewed teanước trà đặc

Xem đầy đủ từ "stewed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condensed

Xem đầy đủ từ "condensed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặc tiếng Anh là gì?

"đặc" trong tiếng Anh là solid (tính từ), consistent (tính từ), dense (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.