TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đổi tiếng Anh là gì?

"đổi" trong tiếng Anh là change (ngoại động từ), exchange (ngoại động từ), barter (động từ).

change Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi, thay, thay đổi.

  • Change is often necessary for personal growth.Cần phải thay đổi để phát triển bản thân.
  • It's not possible to change the past.Thay đổi quá khứ là điều không thể.

Xem đầy đủ từ "change": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exchange Ngoại động từ

UK/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi, đổi chác, trao đổi.

  • The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
  • Could you help me exchange some money?Bạn có thể giúp tôi đổi một chút tiền được không?

Xem đầy đủ từ "exchange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barter Động từ

UK/ˈbɑː.(ɹ)tə(ɹ)/US/ˈbɑɹ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi; đổi chác.

  • to barter one thing for anotherđổi vật này lấy vật kia

Xem đầy đủ từ "barter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shift Động từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/ giọng máy

Nghĩa: dời, di dời, thay đổi, thay

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alter Nội động từ

UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Thay đổi, biến đổi, đổi.

  • to alter for the betterđổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn

Xem đầy đủ từ "alter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conversion Danh từ

UK/kənˈvɜːʃ(ə)n/US/kənˈvɝʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi, chuyển hoán/đổi, biến đổi.

Xem đầy đủ từ "conversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swap Động từ

UK/ˈswɒp/US/ˈswɑp/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi, trao đổi, đổi chác.

  • to swap something for somethingtrao đổi vật no lấy vật kia
  • never swap horses while crossing the streamkhông nên thay ngựa giữa dòng

Xem đầy đủ từ "swap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swop Động từ

UK/swɒp/US/swɑp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đổi, trao đổi, đổi chác.

  • to swop something for somethingtrao đổi vật no lấy vật kia
  • never swop horses while crossing the streamkhông nên thay ngựa giữa dòng

Xem đầy đủ từ "swop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Ngoại động từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/ giọng người thật

Nghĩa: Dịch; đổi, biến, chuyển.

  • to turn English into Vietnamesedịch tiếng Anh sang tiếng Việt
  • to turn a house into a hotelbiến một căn nhà thành khách sạn

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduce Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn).

  • to reduce something to ashesbiến vật gì thành tro bụi

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitute Ngoại động từ

UK/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/US/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi.

Xem đầy đủ từ "substitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convert Ngoại động từ

UK/kənˈvɜːt/US/kənˈvɝt/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi, biến đổi.

  • to convert iron into steelbiến sắt ra thép

Xem đầy đủ từ "convert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relieve Ngoại động từ

US/ɹɪˈliv/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi (gác).

Xem đầy đủ từ "relieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exuviate Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/US/ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Đổi (lốt).

Xem đầy đủ từ "exuviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

switch Danh từ

UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.

  • push-button switchnút ngắt điện
  • antenna switchcái chuyển mạch anten

Xem đầy đủ từ "switch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edit Danh từ

UK/ˈɛdɪt/US/ˈɛdɪt/ giọng máy

Nghĩa: Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại (văn bản trong tài liệu).

Xem đầy đủ từ "edit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitution Danh từ

UK/ˌsʌb.stɪˈtʃuː.ʃən/US/ˌsʌb.stɪˈtu.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đổi.

Xem đầy đủ từ "substitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alteration Danh từ

UK/ɒl.tə(ɹ)ˈeɪ.ʃən/US/ɔl.tɚˈeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.

Xem đầy đủ từ "alteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đổi tiếng Anh là gì?

"đổi" trong tiếng Anh là change (ngoại động từ), exchange (ngoại động từ), barter (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "change": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exchange": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "alter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "conversion": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "swap": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "turn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reduce": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "substitute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "convert": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relieve": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exuviate": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "switch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "alteration": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.