TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đoạn tiếng Anh là gì?

"đoạn" trong tiếng Anh là paragraph (danh từ), segment (danh từ), episodic (tính từ).

paragraph Danh từ

UK/ˈpæɹəɡɹɑːf/US/ˈpæɹəɡɹæf/

Nghĩa: đoạn

Xem đầy đủ từ "paragraph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

segment Danh từ

UK/ˈsɛɡ.mənt/US/ˈsɛɡ.mənt/

Nghĩa: Đoạn, khúc, đốt, miếng.

  • a segment of and orangemột miếng cam

Xem đầy đủ từ "segment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodic Tính từ

UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodical Tính từ

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

then

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: Đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn.

  • the first leg of a flightchặng đầu trong chuyến bay

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passage Danh từ

UK/ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˈpæsɪd͡ʒ/

Nghĩa: Đoạn (bài văn, sách...).

  • a famour passagemột đoạn văn nổi tiếng
  • a difficult passagemột đoạn khó khăn

Xem đầy đủ từ "passage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episode Danh từ

UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/

Nghĩa: Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.

Xem đầy đủ từ "episode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident Danh từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/

Nghĩa: Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fragment Danh từ

UK/ˈfɹæɡmənt/US/ˈfɹæɡmənt/

Nghĩa: Khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành).

  • fragments of conversationnhững đoạn (không mạch lạc) của câu chuyện

Xem đầy đủ từ "fragment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snatch Danh từ

UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/

Nghĩa: Đoạn, khúc.

  • to overhear snatches of conversationnghe lỏm được nhiều đoạn của câu chuyện

Xem đầy đủ từ "snatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

para Danh từ

UK/ˈpɑːɹə/US/ˈpɑːɹə/

Nghĩa: Đoạn (văn, sách...).

Xem đầy đủ từ "para": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linden Danh từ

UK/ˈlɪn.dən/US/ˈlɪn.dən/

Nghĩa: đoạn

Xem đầy đủ từ "linden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line segment

Xem đầy đủ từ "line segment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubric Danh từ

UK/ˈɹuːbɹɪk/US/ˈɹuːbɹɪk/

Nghĩa: Đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn).

Xem đầy đủ từ "rubric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sectional Tính từ

UK/ˈsɛkʃənəl/US/ˈsɛkʃənəl/

Nghĩa: Đoạn.

Xem đầy đủ từ "sectional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bass-wood Danh từ

Nghĩa: Cây đoạn.

Xem đầy đủ từ "bass-wood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đoạn tiếng Anh là gì?

"đoạn" trong tiếng Anh là paragraph (danh từ), segment (danh từ), episodic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.