Ẩu đả tiếng Anh là gì?
"ẩu đả" trong tiếng Anh là wrangle (nội động từ), scrap (nội động từ), scuffle (nội động từ).
wrangle Nội động từ
US/ˈɹeɪ̯ŋɡəl/
Nghĩa: Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.
scrap Nội động từ
UK/ˈskɹæp/US/ˈskɹæp/
Nghĩa: Ẩu đả, đánh nhau.
- to hose a bit of a scrap with somebodyẩu đả với ai
scuffle Nội động từ
UK/ˈskʌfəl/
Nghĩa: Xô đẩy nhau; ẩu đả.
tussle Nội động từ
UK/ˈtʌsəl/US/ˈtʌsəl/
Nghĩa: Ẩu đả, đánh nhau; tranh giành.
- to tussle with someone for somethingtranh giành với ai cái gì
scrimmage Động từ
UK/ˈskɹɪmɪd͡ʒ/US/ˈskɹɪməd͡ʒ/
Nghĩa: Ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp.
fall over each other Cụm từ
Nghĩa: Đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt.
Xem đầy đủ từ "fall over each other": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
fight
UK/faɪt/US/fəɪt/
battery Danh từ
UK/ˈbæt.(ə)ɹi/US/ˈbæt.əɹi/
Nghĩa: ẩu đả
mix-up Danh từ
UK/ˈmɪksˌʌp/US/ˈmɪksˌʌp/
Nghĩa: Cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn.
fray Danh từ
UK/fɹeɪ/US/fɹeɪ/
Nghĩa: Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.
- eager for the frayhăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
dogfight Danh từ
UK/ˈdɒɡ.faɪt/
Nghĩa: Cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau.
scrapper Danh từ
US/ˈskræ.pɜː/
Nghĩa: Người ẩu đả, người thích ẩu đả.
affray Danh từ
UK/əˈfɹeɪ/US/əˈfɹeɪ/
Nghĩa: Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).
mix-in Danh từ
US/ˈmɪks.ˈɪn/
Nghĩa: Vụ đánh lộn, cuộc ẩu đả.
set-to Danh từ
US/ˈsɛt.tə/
Nghĩa: Cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả.
doglight Danh từ
Nghĩa: Cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến (như chó cắn nhau).
donnybrook Danh từ
UK/ˈdɒnɪbɹʊk/US/ˈdɒnɪbɹʊk/
Nghĩa: Cuộc ẩu đả, cuộc loạn đả.
knock-down Danh từ
US/ˈnɑːk.ˈdɑʊn/
Nghĩa: Cuộc ẩu đả.
ruction Danh từ
UK/ˈɹʌk.ʃən/US/ˈɹʌk.ʃən/
Nghĩa: Cuộc ẩu đả.
turn-up Danh từ
US/ˈtɜːn.ˈəp/
Nghĩa: Sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả.
knock-about Danh từ
UK/ˌnɒk əˈbaʊt/US/ˌnɑk əˈbaʊt/
Nghĩa: Cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả.
Câu hỏi thường gặp
Ẩu đả tiếng Anh là gì?
"ẩu đả" trong tiếng Anh là wrangle (nội động từ), scrap (nội động từ), scuffle (nội động từ).