Ống tiếng Anh là gì?
"ống" trong tiếng Anh là tube (danh từ), pipe (danh từ), duct (danh từ).
tube Danh từ
UK/tʃuːb/US/tuːb/
Nghĩa: Ống
- Cathode ray tubeống tia âm cực
pipe Danh từ
UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/
Nghĩa: ống sáo, ống tiêu, kèn túi, ống
- Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
duct Danh từ
UK/dʌkt/US/dʌkt/
Nghĩa: Ống, ống dẫn.
- biliary duct(giải phẫu) ống mật
sheath Danh từ
UK/ʃiːθ/US/ʃiθ/
Nghĩa: Bao, vỏ (kiếm); ống.
vas Danh từ
UK/ˈvæs/US/ˈvæs/
Nghĩa: Mạch; ống.
ductus Danh từ
UK/ˈdʌk.təs/US/ˈdʌk.təs/
Nghĩa: Ống.
leg Danh từ
UK/lɛɡ/US/lɛɡ/
Nghĩa: Ống (quần, giày...).
stem Danh từ
UK/stɛm/US/stɛm/
Nghĩa: Ống (tẩu thuốc).
vessel Danh từ
UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/
Nghĩa: (thực vật học) ống, mạch.
pin Danh từ
UK/pɪn/US/pɪn/
Nghĩa: Ống.
barrel Danh từ
UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/
Nghĩa: Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).
canal Danh từ
UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/
Nghĩa: Ống.
tunnel Danh từ
UK/ˈtʌn(ə)l/US/ˈtʌn(ə)l/
Nghĩa: Ống (lò sưởi).
reel Danh từ
UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/
Nghĩa: Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...).
- a reel of cotton threadmột ống (cuộn) chỉ sợi
- a picture in eight reelsmột cuộn phim gồm có tám cuộn
scape Danh từ
UK/ˈskeɪp/US/ˈskeɪp/
Nghĩa: Ống (lông chim).
tubing Danh từ
US/ˈtuː.bɪŋ/
Nghĩa: Ống, hệ thống ống.
vasa Danh từ
Nghĩa: Mạch; ống.
Câu hỏi thường gặp
Ống tiếng Anh là gì?
"ống" trong tiếng Anh là tube (danh từ), pipe (danh từ), duct (danh từ).