TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ống tiếng Anh là gì?

"ống" trong tiếng Anh là tube (danh từ), pipe (danh từ), duct (danh từ).

tube Danh từ

UK/tʃuːb/US/tuːb/

Nghĩa: Ống

  • Cathode ray tubeống tia âm cực

Xem đầy đủ từ "tube": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pipe Danh từ

UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/

Nghĩa: ống sáo, ống tiêu, kèn túi, ống

  • Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

Xem đầy đủ từ "pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duct Danh từ

UK/dʌkt/US/dʌkt/

Nghĩa: Ống, ống dẫn.

  • biliary duct(giải phẫu) ống mật

Xem đầy đủ từ "duct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheath Danh từ

UK/ʃiːθ/US/ʃiθ/

Nghĩa: Bao, vỏ (kiếm); ống.

Xem đầy đủ từ "sheath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vas Danh từ

UK/ˈvæs/US/ˈvæs/

Nghĩa: Mạch; ống.

Xem đầy đủ từ "vas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ductus Danh từ

UK/ˈdʌk.təs/US/ˈdʌk.təs/

Nghĩa: Ống.

Xem đầy đủ từ "ductus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: Ống (quần, giày...).

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem Danh từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Ống (tẩu thuốc).

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vessel Danh từ

UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/

Nghĩa: (thực vật học) ống, mạch.

Xem đầy đủ từ "vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pin Danh từ

UK/pɪn/US/pɪn/

Nghĩa: Ống.

Xem đầy đủ từ "pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrel Danh từ

UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/

Nghĩa: Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).

Xem đầy đủ từ "barrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canal Danh từ

UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/

Nghĩa: Ống.

Xem đầy đủ từ "canal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tunnel Danh từ

UK/ˈtʌn(ə)l/US/ˈtʌn(ə)l/

Nghĩa: Ống (lò sưởi).

Xem đầy đủ từ "tunnel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reel Danh từ

UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/

Nghĩa: Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...).

  • a reel of cotton threadmột ống (cuộn) chỉ sợi
  • a picture in eight reelsmột cuộn phim gồm có tám cuộn

Xem đầy đủ từ "reel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scape Danh từ

UK/ˈskeɪp/US/ˈskeɪp/

Nghĩa: Ống (lông chim).

Xem đầy đủ từ "scape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tubing Danh từ

US/ˈtuː.bɪŋ/

Nghĩa: Ống, hệ thống ống.

Xem đầy đủ từ "tubing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vasa Danh từ

Nghĩa: Mạch; ống.

Xem đầy đủ từ "vasa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ống tiếng Anh là gì?

"ống" trong tiếng Anh là tube (danh từ), pipe (danh từ), duct (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.