TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở giữa tiếng Anh là gì?

"ở giữa" trong tiếng Anh là between (phó từ), middle (tính từ), mean (tính từ).

between Phó từ

UK/bɪˈtwiːn/US/bəˈtwin/

Nghĩa: Ở giữa.

  • to stand betweenđứng giữa; xen vào, can thiệp vào (để điều đình, hoà giải...)

Xem đầy đủ từ "between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle Tính từ

UK/ˈmɪdl̩/US/ˈmɪdl̩/

Nghĩa: Ở giữa, trung.

  • In the middle of the garden stands an apple tree.Có cây táo ở giữa vườn.
  • The middle one is mine.Cái ở giữa là của tôi.

Xem đầy đủ từ "middle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Tính từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Trung bình, vừa, ở giữa.

  • a man of mean staturengười tầm vóc trung bình, người tầm thước
  • the mean annual temperatuređộ nhiệt trung bình hằng năm

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

among Giới từ

UK/əˈmʌŋ/US/əˈmʌŋ/

Nghĩa: Giữa, ở giữa.

  • among the crowdở giữa đám đông

Xem đầy đủ từ "among": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

central Tính từ

UK/ˈsɛntɹ(ə)l/US/ˈsɛntɹ(ə)l/

Nghĩa: Ở giữa, ở trung tâm; trung ương.

  • the central governmentchính quyền trung ương
  • my house is very centralnhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)

Xem đầy đủ từ "central": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediate Tính từ

UK/ɪn.tə(ɹ)ˈmi.di.ət/US/ˌɪn.tɚˈmi.di.ət/

Nghĩa: Ở giữa.

Xem đầy đủ từ "intermediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amongst Giới từ

UK/əˈmʌŋst/US/əˈmʌŋst/

Nghĩa: Giữa, ở giữa.

  • among the crowdở giữa đám đông

Xem đầy đủ từ "amongst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediary Tính từ

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/

Nghĩa: Ở giữa.

Xem đầy đủ từ "intermediary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medial Tính từ

UK/ˈmiː.di.əl/US/ˈmiː.di.əl/

Nghĩa: Ở giữa.

Xem đầy đủ từ "medial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centric Tính từ

UK/ˈsɛntrɪk/US/ˈsɛntrɪk/

Nghĩa: Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.

Xem đầy đủ từ "centric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centrical Tính từ

UK/ˈsɛntɹɪkəl/US/ˈsɛntɹəkəl/

Nghĩa: Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.

Xem đầy đủ từ "centrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesial Tính từ

UK/ˈmiːzɪəl/US/ˈmiːzɪəl/

Nghĩa: Giữa; ở giữa; hướng vào giữa.

Xem đầy đủ từ "mesial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesne Tính từ

UK/miːn/US/miːn/

Nghĩa: Trung gian, ở giữa.

Xem đầy đủ từ "mesne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervene Nội động từ

UK/ˌɪntəˈviːn/US/ˌɪntɚˈvin/

Nghĩa: Ở giữa, xảy ra ở giữa.

  • many events intervened between the August Revolution and the 1954 Geveva Conferencenhiều sự kiện đã xảy ra từ Cách mạng tháng tám đến Hội nghị Giơ-ne-vơ năm 1954

Xem đầy đủ từ "intervene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbilical Tính từ

UK/ʌmˈbɪ.lɪ.kəl/US/ʌmˈbɪ.lɪ.kəl/

Nghĩa: Ở giữa, trung tâm.

  • umbilical pointđiểm trung tâm

Xem đầy đủ từ "umbilical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervenient Tính từ

UK/ɪntəˈviːnɪənt/

Nghĩa: Ở giữa, xảy ra ở giữa.

Xem đầy đủ từ "intervenient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meso Danh từ

UK/ˈmeɪːsoʊ/US/ˈmeɪːsoʊ/

Nghĩa: Ở giữa; trung gian.

Xem đầy đủ từ "meso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in-between Danh từ

US/ˈɪn.bɪ.ˈtwin/

Nghĩa: Người ở giữa, người nửa nọ nửa kia.

  • a competition of professionals, amateurs and in-betweensmột cuộc đấu có vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên và vận động viên nửa nọ nửa kia

Xem đầy đủ từ "in-between": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

midmost Tính từ

UK/ˈmɪdməʊst/US/ˈmɪdmoʊst/

Nghĩa: Ở giữa.

Xem đầy đủ từ "midmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở giữa tiếng Anh là gì?

"ở giữa" trong tiếng Anh là between (phó từ), middle (tính từ), mean (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.