TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ứng khẩu tiếng Anh là gì?

"ứng khẩu" trong tiếng Anh là improvise (ngoại động từ), offhand (phó từ), ad-lib (nội động từ).

improvise Ngoại động từ

UK/ˈɪm.pɹə.vaɪz/US/ˈɪm.pɹə.vaɪz/

Nghĩa: Ứng khẩu, cương (trên sân khấu...).

Xem đầy đủ từ "improvise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offhand Phó từ

US/ˌɔfˈhænd/

Nghĩa: Không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu.

  • I can't say offhand how much money I earntôi không thể nói ngay lập tức tôi kiếm được bao nhiêu tiền
  • Offhand I can't quote you an exact pricetôi không thể nói ngay giá chính xác là bao nhiêu

Xem đầy đủ từ "offhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ad-lib Nội động từ

UK/æd ˈlɪb/US/æd ˈlɪb/

Nghĩa: Ứng khẩu, cương.

Xem đầy đủ từ "ad-lib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impromptu Tính từ

UK/ɪmˈpɹɒmp.tju/US/ɪmˈpɹɑmp.t(j)u/

Nghĩa: Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

  • an impromptu speechbài nói ứng khẩu
  • to answers impromptutrả lời ứng khẩu

Xem đầy đủ từ "impromptu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporal Tính từ

US/ɛk.ˈstɛm.pə.rəl/

Nghĩa: Không hề chuẩn bị trước; ứng khẩu.

Xem đầy đủ từ "extemporal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporaneous Tính từ

UK/ɪksˌ-/

Nghĩa: Ứng khẩu, tuỳ ứng.

Xem đầy đủ từ "extemporaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporary Tính từ

US/ɪk.ˈstɛm.pə.ˌrɛr.i/

Nghĩa: Ứng khẩu, tuỳ ứng.

Xem đầy đủ từ "extemporary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extempore Tính từ

UK/ɪkˈstɛm.pə.ɹi/US/ɪkˈstɛm.pə.ɹi/

Nghĩa: Ứng khẩu, tuỳ ứng.

Xem đầy đủ từ "extempore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporize Ngoại động từ

US/ɪk.ˈstɛm.pə.ˌrɑɪz/

Nghĩa: Ứng khẩu, làm tuỳ ứng.

Xem đầy đủ từ "extemporize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvisatory Tính từ

US/ɪmˈpɹɑvɪsəˌtɔɹi/

Nghĩa: Ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu.

Xem đầy đủ từ "improvisatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporaneously Phó từ

US/ˌɛk.ˌstɛm.pə.ˈreɪ.ni.əs.li/

Nghĩa: Tùy ứng, ứng khẩu, ngẫu ứng.

Xem đầy đủ từ "extemporaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-hand Tính từ

US/ˈɔf.ˈhænd/

Nghĩa: Ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

  • off-hand translationsự dịch ứng khẩu

Xem đầy đủ từ "off-hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-handed Tính từ

US/ˈɔf.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

  • off-hand translationsự dịch ứng khẩu

Xem đầy đủ từ "off-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fake Ngoại động từ

UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/

Nghĩa: Ứng khẩu (một đoạn nhạc ja).

Xem đầy đủ từ "fake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ad-hoc Tính từ

UK/ˌæd ˈhɒk/US/ˌæd ˈhɑk/

Nghĩa: Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

Xem đầy đủ từ "ad-hoc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of hand Tính từ

Nghĩa: Không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng.

Xem đầy đủ từ "out of hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvisation Danh từ

UK/ɪmpɹəvaɪˈzeɪʃən/US/ɪmˌpɹɑvəˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự ứng khẩu.

Xem đầy đủ từ "improvisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporaneity Danh từ

US/ˌɛk.ˌstɛm.pə.rə.ˈni.ə.ti/

Nghĩa: Tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng.

Xem đầy đủ từ "extemporaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporaneousness Danh từ

US/ˌɛk.ˌstɛm.pə.ˈreɪ.ni.əs.nəs/

Nghĩa: Tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng.

Xem đầy đủ từ "extemporaneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extemporization Danh từ

US/ɪk.ˌstɛm.pə.rə.ˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ứng khẩu, sự tuỳ ứng.

Xem đầy đủ từ "extemporization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvised Tính từ

Nghĩa: Ứng khẩu.

Xem đầy đủ từ "improvised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ứng khẩu tiếng Anh là gì?

"ứng khẩu" trong tiếng Anh là improvise (ngoại động từ), offhand (phó từ), ad-lib (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.