Ai tiếng Anh là gì?
"ai" trong tiếng Anh là who (đại từ), anyone (đại từ), one (đại từ).
who Đại từ
UK/huː/US/hu/
Nghĩa: Ai, người.
- Who do you think she lives with?Mày nghĩ cô ấy ở với ai?
- She asked me who had arrived first.Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.
anyone Đại từ
US/ˈɛ.ni.wʌn/
Nghĩa: Người nào, ai.
- Can anyone fix a flat tire?Có ai có thể vá cái lốp xẹp này không?
- I don't have anyone who'd travel with me.Tôi không có bất cứ 1 ai đi du lịch cùng tôi
one Đại từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: Người ta, ai.
- it offends one in to be told one is not wantedbị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực
whoever Đại từ
UK/huˈɛvə/US/huˈɛvɚ/
Nghĩa: Ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
- You may invite to the festival whoever wants to come.Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
- to everybody whoever he may becho tất cả mọi người dù là ai
anybody Đại từ
UK/ˈɛn.i.bɒd.i/US/ˈɛn.i.bə.di/
Nghĩa: Người nào, ai.
- I don't know anybody here in this town.Tôi không biết bất cứ ai ở thị trấn này.
- I don't know anybody who likes Tom.Tôi chẳng biết ai thích Tom.
whom Đại từ
UK/huːm/US/hum/
Nghĩa: Người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.
- Whom did Tom invite?Tom đã mời ai?
- With whom did you go?Bạn đã đi với ai?
whomever Đại từ
US/humˈɛvɚ/
Nghĩa: Ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
- You may invite whomever you like.Bạn mời ai cũng được.
- he took off his hat to whomever he metgặp ai nó cũng bỏ mũ chào
someone
UK/ˈsʌmwʌn/US/ˈsʌmwʌn/
- I heard someone on the street calling me.Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi.
- Hold on, someone is knocking at my door.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
everyone
UK/ˈɛv.ɹiː.wʌn/US/ˈɛv.ɹiː.wʌn/
- Everyone is more or less interested in art.Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
- When spring arrives, everyone gets up early.Khi mùa xuân đến, ai cũng dậy sớm.
everybody
UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/
- Everybody knows that Tom is lying.Ai cũng biết là Tom đang nói dối.
- Everybody knows that two and two make four.Ai cũng biết rằng hai thêm hai bằng bốn.
such Danh từ
UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/
Nghĩa: (thơ ca); (văn học) những ai, ai.
- let such as have any objections take the floornhững ai có ý kiến phản đối xin mời phát biểu
nobody
US/ˈnoʊ.bə.di/
- There was nobody in the library.Không có ai trong thư viện.
- Nobody gives a crap about us.Chẳng ai thèm đoái hoài đến chúng ta cả.
no one
UK/ˈnəʊ wʌn/US/ˈnoʊ ˌwʌn/
- No one wants to stay here anymore.Không ai muốn ở đây nữa.
- There was no one here but me.Đã không có ai ở đây ngoài tôi.
ai
UK/ˈɑ.i/US/ˈɑ.i/
- Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet.Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
- I don't believe AI is actual intelligence, but it is still remarkable.Tôi không tin AI là trí tuệ thực sự, nhưng vẫn rất đáng chú ý.
you Đại từ
UK/ju/US/jə/
Nghĩa: Ai, người ta.
- You never can tell.Ai biết đâu được?
person
UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/
someone else
Câu hỏi thường gặp
Ai tiếng Anh là gì?
"ai" trong tiếng Anh là who (đại từ), anyone (đại từ), one (đại từ).