TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ai tiếng Anh là gì?

"ai" trong tiếng Anh là who (đại từ), anyone (đại từ), one (đại từ).

who Đại từ

UK/huː/US/hu/

Nghĩa: Ai, người.

  • Who do you think she lives with?Mày nghĩ cô ấy ở với ai?
  • She asked me who had arrived first.Cô ấy hỏi tôi là ai đã đến nơi đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "who": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anyone Đại từ

US/ˈɛ.ni.wʌn/

Nghĩa: Người nào, ai.

  • Can anyone fix a flat tire?Có ai có thể vá cái lốp xẹp này không?
  • I don't have anyone who'd travel with me.Tôi không có bất cứ 1 ai đi du lịch cùng tôi

Xem đầy đủ từ "anyone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Đại từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: Người ta, ai.

  • it offends one in to be told one is not wantedbị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whoever Đại từ

UK/huˈɛvə/US/huˈɛvɚ/

Nghĩa: Ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.

  • You may invite to the festival whoever wants to come.Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
  • to everybody whoever he may becho tất cả mọi người dù là ai

Xem đầy đủ từ "whoever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anybody Đại từ

UK/ˈɛn.i.bɒd.i/US/ˈɛn.i.bə.di/

Nghĩa: Người nào, ai.

  • I don't know anybody here in this town.Tôi không biết bất cứ ai ở thị trấn này.
  • I don't know anybody who likes Tom.Tôi chẳng biết ai thích Tom.

Xem đầy đủ từ "anybody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whom Đại từ

UK/huːm/US/hum/

Nghĩa: Người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.

  • Whom did Tom invite?Tom đã mời ai?
  • With whom did you go?Bạn đã đi với ai?

Xem đầy đủ từ "whom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whomever Đại từ

US/humˈɛvɚ/

Nghĩa: Ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.

  • You may invite whomever you like.Bạn mời ai cũng được.
  • he took off his hat to whomever he metgặp ai nó cũng bỏ mũ chào

Xem đầy đủ từ "whomever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

someone

UK/ˈsʌmwʌn/US/ˈsʌmwʌn/

  • I heard someone on the street calling me.Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi.
  • Hold on, someone is knocking at my door.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.

Xem đầy đủ từ "someone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everyone

UK/ˈɛv.ɹiː.wʌn/US/ˈɛv.ɹiː.wʌn/

  • Everyone is more or less interested in art.Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
  • When spring arrives, everyone gets up early.Khi mùa xuân đến, ai cũng dậy sớm.

Xem đầy đủ từ "everyone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everybody

UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/

  • Everybody knows that Tom is lying.Ai cũng biết là Tom đang nói dối.
  • Everybody knows that two and two make four.Ai cũng biết rằng hai thêm hai bằng bốn.

Xem đầy đủ từ "everybody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

such Danh từ

UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/

Nghĩa: (thơ ca); (văn học) những ai, ai.

  • let such as have any objections take the floornhững ai có ý kiến phản đối xin mời phát biểu

Xem đầy đủ từ "such": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobody

US/ˈnoʊ.bə.di/

  • There was nobody in the library.Không có ai trong thư viện.
  • Nobody gives a crap about us.Chẳng ai thèm đoái hoài đến chúng ta cả.

Xem đầy đủ từ "nobody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no one

UK/ˈnəʊ wʌn/US/ˈnoʊ ˌwʌn/

  • No one wants to stay here anymore.Không ai muốn ở đây nữa.
  • There was no one here but me.Đã không có ai ở đây ngoài tôi.

Xem đầy đủ từ "no one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ai

UK/ˈɑ.i/US/ˈɑ.i/

  • Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet.Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
  • I don't believe AI is actual intelligence, but it is still remarkable.Tôi không tin AI là trí tuệ thực sự, nhưng vẫn rất đáng chú ý.

Xem đầy đủ từ "ai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you Đại từ

UK/ju/US/jə/

Nghĩa: Ai, người ta.

  • You never can tell.Ai biết đâu được?

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

person

UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/

Xem đầy đủ từ "person": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

someone else

Xem đầy đủ từ "someone else": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ai tiếng Anh là gì?

"ai" trong tiếng Anh là who (đại từ), anyone (đại từ), one (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.