Báo hiệu tiếng Anh là gì?
"báo hiệu" trong tiếng Anh là signal (ngoại động từ), signify (động từ), harbinger (ngoại động từ).
signal Ngoại động từ
UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/
Nghĩa: Ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tín hiệu.
- to signal to someone to stopra hiệu cho ai dừng lại
signify Động từ
UK/ˈsɪɡnɪfaɪ/US/ˈsɪɡnɪfaɪ/
Nghĩa: Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.
harbinger Ngoại động từ
UK/ˈhɑːbɪndʒə/US/ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/
Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.
- the harbinger of springchim báo xuân về
omen Ngoại động từ
UK/ˈəʊ̯mən/US/ˈoʊ̯mən/
Nghĩa: Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm.
betoken Ngoại động từ
UK/bɪˈtoʊ.kən/US/bɪˈtoʊ.kən/
Nghĩa: Báo hiệu, chỉ rõ.
forerun Ngoại động từ
Nghĩa: Báo hiệu; báo trước.
foreshadow Ngoại động từ
UK/fɔːˈʃædəʊ/US/fɔɹˈʃædoʊ/
Nghĩa: Báo hiệu; báo trước; là điềm của.
foreshow Ngoại động từ
UK/fɔːˈʃəʊ/
Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.
foretoken Ngoại động từ
US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/
Nghĩa: Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.
spell Ngoại động từ
UK/spɛl/US/spɛl/
Nghĩa: Có nghĩa; báo hiệu.
- to spell ruin tobáo hiệu sự suy tàn của
sound Ngoại động từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Báo, báo hiệu.
- to sound a retreatthổi hiệu lệnh rút lui
- to sound someone's praises far and wideca ngợi ai khắp nơi xa gần
promise Động từ
UK/ˈpɹɒmɪs/US/ˈpɹɑmɪs/
Nghĩa: Làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước.
- the clouds promise rainmây nhiều báo hiệu trời mưa
announce
UK/əˈnaʊns/US/əˈnaʊn(t)s/
usher Ngoại động từ
UK/ˈʌʃəɹ/US/ˈʌʃəɹ/
Nghĩa: Báo hiệu, mở ra.
- to usher in a new period of prosperitymở ra một thời kỳ thịnh vượng mới
foretell Ngoại động từ
UK/fɔɹˈtɛl/US/fɔɹˈtɛl/
Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.
forerunner Danh từ
US/ˈfɔɹˌɹʌnɚ/
Nghĩa: Người báo hiệu; người báo trước.
foreshadower Danh từ
Nghĩa: Người báo trước; người báo hiệu.
foreshown Ngoại động từ
Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.
foretold Ngoại động từ
US/ˈfɔɹ.toʊld/
Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.
Câu hỏi thường gặp
Báo hiệu tiếng Anh là gì?
"báo hiệu" trong tiếng Anh là signal (ngoại động từ), signify (động từ), harbinger (ngoại động từ).