TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báo hiệu tiếng Anh là gì?

"báo hiệu" trong tiếng Anh là signal (ngoại động từ), signify (động từ), harbinger (ngoại động từ).

signal Ngoại động từ

UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/

Nghĩa: Ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tín hiệu.

  • to signal to someone to stopra hiệu cho ai dừng lại

Xem đầy đủ từ "signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signify Động từ

UK/ˈsɪɡnɪfaɪ/US/ˈsɪɡnɪfaɪ/

Nghĩa: Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.

Xem đầy đủ từ "signify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harbinger Ngoại động từ

UK/ˈhɑːbɪndʒə/US/ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/

Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.

  • the harbinger of springchim báo xuân về

Xem đầy đủ từ "harbinger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omen Ngoại động từ

UK/ˈəʊ̯mən/US/ˈoʊ̯mən/

Nghĩa: Báo hiệu, chỉ điểm, là điểm.

Xem đầy đủ từ "omen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betoken Ngoại động từ

UK/bɪˈtoʊ.kən/US/bɪˈtoʊ.kən/

Nghĩa: Báo hiệu, chỉ rõ.

Xem đầy đủ từ "betoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forerun Ngoại động từ

Nghĩa: Báo hiệu; báo trước.

Xem đầy đủ từ "forerun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreshadow Ngoại động từ

UK/fɔːˈʃædəʊ/US/fɔɹˈʃædoʊ/

Nghĩa: Báo hiệu; báo trước; là điềm của.

Xem đầy đủ từ "foreshadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreshow Ngoại động từ

UK/fɔːˈʃəʊ/

Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.

Xem đầy đủ từ "foreshow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretoken Ngoại động từ

US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/

Nghĩa: Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.

Xem đầy đủ từ "foretoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spell Ngoại động từ

UK/spɛl/US/spɛl/

Nghĩa: Có nghĩa; báo hiệu.

  • to spell ruin tobáo hiệu sự suy tàn của

Xem đầy đủ từ "spell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Ngoại động từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Báo, báo hiệu.

  • to sound a retreatthổi hiệu lệnh rút lui
  • to sound someone's praises far and wideca ngợi ai khắp nơi xa gần

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promise Động từ

UK/ˈpɹɒmɪs/US/ˈpɹɑmɪs/

Nghĩa: Làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước.

  • the clouds promise rainmây nhiều báo hiệu trời mưa

Xem đầy đủ từ "promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announce

UK/əˈnaʊns/US/əˈnaʊn(t)s/

Xem đầy đủ từ "announce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usher Ngoại động từ

UK/ˈʌʃəɹ/US/ˈʌʃəɹ/

Nghĩa: Báo hiệu, mở ra.

  • to usher in a new period of prosperitymở ra một thời kỳ thịnh vượng mới

Xem đầy đủ từ "usher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretell Ngoại động từ

UK/fɔɹˈtɛl/US/fɔɹˈtɛl/

Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.

Xem đầy đủ từ "foretell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forerunner Danh từ

US/ˈfɔɹˌɹʌnɚ/

Nghĩa: Người báo hiệu; người báo trước.

Xem đầy đủ từ "forerunner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreshadower Danh từ

Nghĩa: Người báo trước; người báo hiệu.

Xem đầy đủ từ "foreshadower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreshown Ngoại động từ

Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.

Xem đầy đủ từ "foreshown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretold Ngoại động từ

US/ˈfɔɹ.toʊld/

Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.

Xem đầy đủ từ "foretold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báo hiệu tiếng Anh là gì?

"báo hiệu" trong tiếng Anh là signal (ngoại động từ), signify (động từ), harbinger (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.