Bó tiếng Anh là gì?
"bó" trong tiếng Anh là bundle (danh từ), pack (danh từ), bunch (danh từ).
bundle Danh từ
UK/ˈbʌn.dl̩/US/ˈbʌn.dl̩/
Nghĩa: Bó.
- He set up a bundle of firewood.Anh ấy buộc một bó củi.
- to be tied up in bundlesđược buộc thành từng bó
pack Danh từ
UK/pæk/US/pæk/
Nghĩa: Bó, gói; ba lô (quần áo).
bunch Danh từ
UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Búi, chùm, bó, cụm, buồng.
- a bunch of grapesmột chùm nho
- a bunch of flowersmột bó hoa
sheaf Danh từ
UK/ʃiːf/US/ʃiːf/
Nghĩa: Bó, lượm, thếp.
- a sheaf of flowersbó hoa
- a sheaf of rice-plantslượm lúa
cluster Danh từ
UK/ˈklʌstə/US/ˈklʌstɚ/
Nghĩa: Đám, bó, cụm; đàn, bầy.
- a cluster of peopleđám người
- a cluster of flowersbó hoa
truss Danh từ
UK/tɹʌs/US/tɹʌs/
Nghĩa: Bó (rạ).
fascicle Danh từ
UK/ˈfæs.ɪ.kəl/US/ˈfæs.ɪ.kəl/
Nghĩa: Bó, chùm.
fascicule Danh từ
US/ˈfæ.sɪ.ˌkjuːəl/
Nghĩa: Bó, chùm.
fasciculus Danh từ
UK/fəˈsɪkjʊləs/US/fəˈsɪkjʊləs/
Nghĩa: Bó, chùm.
funiculus Danh từ
UK/fjʊˈnɪk.jʊl.əs/US/fjʊˈnɪk.jəl.əs/
Nghĩa: Bó, thừng.
reduce Ngoại động từ
UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/
Nghĩa: Chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp).
bolt Danh từ
UK/bɒlt/US/boʊlt/
Nghĩa: Bó (mây, song); súc (giấy, vải...).
reduction Danh từ
UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/
Nghĩa: Sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp).
creep Danh từ
UK/kɹiːp/US/kɹiːp/
Nghĩa: Sự bó, sự trườn.
sheaves Danh từ
Nghĩa: Bó, lượm, thếp.
- a sheaf of flowersbó hoa
- a sheaf of rice-plantslượm lúa
crept Danh từ
UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/
Nghĩa: Sự bó, sự trườn.
Câu hỏi thường gặp
Bó tiếng Anh là gì?
"bó" trong tiếng Anh là bundle (danh từ), pack (danh từ), bunch (danh từ).