TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bóp tiếng Anh là gì?

"bóp" trong tiếng Anh là wallet (danh từ), press (ngoại động từ), squeeze (động từ).

wallet Danh từ

UK/ˈwɒl.ɪt/US/ˈwɑl.ət/ giọng máy

Nghĩa: ví, bóp

  • My God! I left the wallet in my room!Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi!

Xem đầy đủ từ "wallet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Ép, nép, bóp, ấn.

  • to press grapesép nho
  • to press juice from (out of) orangeép (vắt) cam lấy nước

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Động từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/ giọng người thật

Nghĩa: đè, bóp, ép

  • Tom squeezed the sponge.Tom bóp chặt miếng bọt biển.

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

express Ngoại động từ

UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Vắt, ép, bóp (quả chanh...).

Xem đầy đủ từ "express": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purse Danh từ

UK/pɜːs/US/pɚs/ giọng người thật

Nghĩa: ví tiền, ví, bóp

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wring Ngoại động từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Vặn, vắt, bóp.

  • to wring [out] watervắt nước
  • to wring [out] clothesvắt quần áo

Xem đầy đủ từ "wring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squish Động từ

UK/skwɪʃ/US/skwɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Bóp, ép, vắt.

Xem đầy đủ từ "squish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liniment Danh từ

UK/ˈlɪnəmənt/US/ˈlɪnəmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Bóp; dầu xoa.

Xem đầy đủ từ "liniment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extract Ngoại động từ

UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/ giọng người thật

Nghĩa: Hút, bóp, nặn.

Xem đầy đủ từ "extract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rack Ngoại động từ

UK/ɹæk/US/ɹæk/ giọng người thật

Nghĩa: Làm rung chuyển; nặn, bóp (óc).

  • the cough seemed to rack his whole bodycơn ho dường như làm rung chuyển cả người anh ta
  • to rack one's brains for a plannặn óc để nghĩ ra một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "rack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumple Ngoại động từ

UK/ˈkɹʌmpəl/US/ˈkɹʌmpəl/ giọng người thật

Nghĩa: (+ up) bóp, nắm, nhàu

Xem đầy đủ từ "crumple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expression Danh từ

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự vắt, sự ép, sự bóp.

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulb Danh từ

UK/ˈbʌlb/US/ˈbʌlb/ giọng người thật

Nghĩa: Quả bóp (bơm nước hoa...).

Xem đầy đủ từ "bulb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự hút, sự bóp, sự nặn.

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrung Ngoại động từ

UK/ɹʌŋ/US/ɹʌŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Vặn, vắt, bóp.

  • to wring [out] watervắt nước
  • to wring [out] clothesvắt quần áo

Xem đầy đủ từ "wrung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bóp tiếng Anh là gì?

"bóp" trong tiếng Anh là wallet (danh từ), press (ngoại động từ), squeeze (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "press": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "squeeze": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "express": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "purse": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "squish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "liniment": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Bản thu "crush": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "extract": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rack": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "crumple": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "expression": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bulb": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wrung": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.