Bản chất tiếng Anh là gì?
"bản chất" trong tiếng Anh là essence (danh từ), intrinsic (tính từ), nature (danh từ).
essence Danh từ
UK/ˈɛsəns/US/ˈɛsəns/
Nghĩa: bản chất
intrinsic Tính từ
UK/ɪnˈtɹɪn.zɪk/US/ɪnˈtɹɪn.zɪk/
Nghĩa: Bản chất, thực chất; bên trong.
- intrinsic valuegiá trị bên trong; giá trị thực chất
nature Danh từ
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: tính, bản chất, bản tính
- Human nature is hard to change.Bản chất con người khó thay đổi.
- good naturebản chất tốt, tính thiện
esse Danh từ
UK/ˈɛsi/US/ˈɛsi/
Nghĩa: Bản chất.
inbeing Danh từ
Nghĩa: Bản chất.
intrinsical Tính từ
Nghĩa: Bản chất, thực chất; bên trong.
- intrinsic valuegiá trị bên trong; giá trị thực chất
quiddity Danh từ
UK/ˈkwɪdɪti/
Nghĩa: Bản chất, thực chất.
bottom Danh từ
UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/
Nghĩa: Bản chất.
- to be a good man at bottombản chất là người tốt
make-up Danh từ
UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/
Nghĩa: Cấu tạo, bản chất, tính chất.
- to be of generous make-upbản chất là người hào phóng
essential Tính từ
UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/
Nghĩa: Bản chất, cốt lõi, cơ bản, thực chất.
- The essential difference between Sara and me is in our attitude to moneySự khác biết cốt lõi giữa Sara và tôi là thái độ của chúng tôi với tiền bạc
internal Tính từ
UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/
Nghĩa: Bản chất; nội tại.
- internal evidencechứng cớ nội tại
substance Danh từ
US/ˈsʌbstəns/
Nghĩa: Thực chất, căn bản, bản chất.
- the substance of religionthực chất của tôn giáo
- I agree with you in substancetôi đồng ý với anh về căn bản
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/
Nghĩa: Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.
- in grainvề bản chất; triệt để, hoàn toàn
- a rogue in grainmột thằng chúa đểu
intimate Tính từ
UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/
Nghĩa: Bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...).
kidney Danh từ
UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/
Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.
- a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
- to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc
internals Danh từ
Nghĩa: Đặc tính, bản chất.
being Danh từ
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/
Nghĩa: Bản chất; thể chất (con người).
Câu hỏi thường gặp
Bản chất tiếng Anh là gì?
"bản chất" trong tiếng Anh là essence (danh từ), intrinsic (tính từ), nature (danh từ).