TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bề ngoài tiếng Anh là gì?

"bề ngoài" trong tiếng Anh là exterior (danh từ), outside (danh từ), aspect (danh từ).

exterior Danh từ

UK/ɪkˈstɪəɹɪə/US/ɪkˈstɪɹiɚ/

Nghĩa: Bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài.

Xem đầy đủ từ "exterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outside Danh từ

UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/

Nghĩa: Bề ngoài, bên ngoài.

  • to open the door from the outsidemở cửa từ bên ngoài

Xem đầy đủ từ "outside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspect Danh từ

UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/

Nghĩa: Vẻ, bề ngoài; diện mạo.

  • to have a gentle aspectcó vẻ hiền lành

Xem đầy đủ từ "aspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outward Danh từ

UK/ˈaʊt.wəd/US/ˈaʊt.wɚd/

Nghĩa: Bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "outward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outwardly Phó từ

UK/ˈaʊtwədli/US/ˈaʊtwɚdli/

Nghĩa: Bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "outwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance Danh từ

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Nghĩa: bề ngoài

  • Don't let appearances deceive you.Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn.
  • He takes care of his appearance.Anh ấy chăm chút vẻ bề ngoài của mình.

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glossy Tính từ

UK/ˈɡlɒsi/US/ˈɡlɔsi/

Nghĩa: Bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "glossy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ostensive Tính từ

UK/ɒsˈtɛnsɪv/US/ɒsˈtɛnsɪv/

Nghĩa: Lộ liễu; bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "ostensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin-deep Tính từ

US/ˈskɪn.ˈdip/

Nghĩa: bề ngoài

Xem đầy đủ từ "skin-deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
  • to be fond of showchuộng hình thức

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

face Danh từ

UK/feɪ̯s/US/feɪ̯s/

Nghĩa: Bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài.

  • to put a new face on somethingthay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới
  • on the face of itcứ theo bề ngoài mà xét thì

Xem đầy đủ từ "face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surface Danh từ

UK/ˈsɜː.fɪs/US/ˈsɝ.fɪs/

Nghĩa: Bề ngoài.

  • surface impressionsnhững ấn tượng bề ngoài

Xem đầy đủ từ "surface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparent Tính từ

UK/əˈpæɹənt/US/əˈpæɹənt/

Nghĩa: Bề ngoài, có vẻ.

Xem đầy đủ từ "apparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veneer Danh từ

UK/vəˈnɪə(ɹ)/US/vəˈnɪɹ/

Nghĩa: Mã, bề ngoài, vỏ ngoài.

  • veneer of elegancemã ngoài thanh lịch

Xem đầy đủ từ "veneer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rind Danh từ

UK/ɹaɪnd/US/ɹaɪnd/

Nghĩa: Bề ngoài, bề mặt.

Xem đầy đủ từ "rind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficiality Danh từ

UK/ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "superficiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficies Danh từ

UK/ˌsuː.pəˈfɪʃ.i.iːz/US/ˌsu.pɚˈfɪˌʃiz/

Nghĩa: Vẻ ngoài, bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "superficies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
  • to be fond of showchuộng hình thức

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Danh từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.

  • to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
  • to be fond of showchuộng hình thức

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seeming Danh từ

UK/ˈsiːmɪŋ/US/ˈsiːmɪŋ/

Nghĩa: Bề ngoài, lá mặt.

  • the seeming and the realcái "hình như" và cái thực tế, bề ngoài và thực tế

Xem đầy đủ từ "seeming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colouring Danh từ

UK/ˈkʌl.ər.ɪŋ/US/ˈkʌl.ɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Bề ngoài, vẻ, sắc thái, màu sắc đặc biệt (văn phong).

Xem đầy đủ từ "colouring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bề ngoài tiếng Anh là gì?

"bề ngoài" trong tiếng Anh là exterior (danh từ), outside (danh từ), aspect (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.