Bờ tiếng Anh là gì?
"bờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), shore (danh từ), bee (danh từ).
bank Danh từ
UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/
Nghĩa: bờ
shore Danh từ
UK/ʃɔː/US/ʃɔɹ/
Nghĩa: bờ
bee Danh từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: bê, bờ
edge Danh từ
UK/ɛd͡ʒ/US/ɛd͡ʒ/
Nghĩa: Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),...
border Danh từ
UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/
Nghĩa: Bờ, mép, vỉa, lề.
margin Danh từ
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/
Nghĩa: Mép, bờ, lề.
- on the margin of a laketrên bờ hồ
- in the margin of the pageở lề trang sách
strand Danh từ
UK/ˈstɹænd/US/ˈstɹænd/
Nghĩa: (văn học) bờ (biển, sông, hồ).
marge Danh từ
UK/mɑːd͡ʒ/US/mɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Mép, bờ, lề.
verge Danh từ
UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/
Nghĩa: Bờ, ven.
- the verge of roadven đường
- the verge of a forestven rừng
rivage Danh từ
UK/ˈɹɪvɪdʒ/
Nghĩa: Bờ (sông).
submarginal Tính từ
US/ˌsəb.ˈmɑːrdʒ.nəl/
Nghĩa: Gần mép; rìa; bờ.
limb Danh từ
UK/lɪm/US/lɪm/
Nghĩa: Bờ, rìa.
rim Danh từ
UK/ɹɪm/US/ɹɪm/
Nghĩa: Bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia).
- a glass of beer full to the rimmột cốc bia đầy tới miệng
brow Danh từ
UK/bɹaʊ/US/bɹaʊ/
Nghĩa: Bờ (dốc...); đỉnh (đồi...).
ora Danh từ
Nghĩa: Bờ.
- ora serratabờ răng cưa
edging Danh từ
UK/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/US/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/
Nghĩa: Viền, bờ, gờ.
Câu hỏi thường gặp
Bờ tiếng Anh là gì?
"bờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), shore (danh từ), bee (danh từ).