TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bờ tiếng Anh là gì?

"bờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), shore (danh từ), bee (danh từ).

bank Danh từ

UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/

Nghĩa: bờ

Xem đầy đủ từ "bank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shore Danh từ

UK/ʃɔː/US/ʃɔɹ/

Nghĩa: bờ

Xem đầy đủ từ "shore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bee Danh từ

UK/ˈbiː/US/ˈbiː/

Nghĩa: bê, bờ

Xem đầy đủ từ "bee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edge Danh từ

UK/ɛd͡ʒ/US/ɛd͡ʒ/

Nghĩa: Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),...

Xem đầy đủ từ "edge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

border Danh từ

UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/

Nghĩa: Bờ, mép, vỉa, lề.

Xem đầy đủ từ "border": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

margin Danh từ

UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/

Nghĩa: Mép, bờ, lề.

  • on the margin of a laketrên bờ hồ
  • in the margin of the pageở lề trang sách

Xem đầy đủ từ "margin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strand Danh từ

UK/ˈstɹænd/US/ˈstɹænd/

Nghĩa: (văn học) bờ (biển, sông, hồ).

Xem đầy đủ từ "strand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marge Danh từ

UK/mɑːd͡ʒ/US/mɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Mép, bờ, lề.

Xem đầy đủ từ "marge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verge Danh từ

UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/

Nghĩa: Bờ, ven.

  • the verge of roadven đường
  • the verge of a forestven rừng

Xem đầy đủ từ "verge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rivage Danh từ

UK/ˈɹɪvɪdʒ/

Nghĩa: Bờ (sông).

Xem đầy đủ từ "rivage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

submarginal Tính từ

US/ˌsəb.ˈmɑːrdʒ.nəl/

Nghĩa: Gần mép; rìa; bờ.

Xem đầy đủ từ "submarginal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limb Danh từ

UK/lɪm/US/lɪm/

Nghĩa: Bờ, rìa.

Xem đầy đủ từ "limb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rim Danh từ

UK/ɹɪm/US/ɹɪm/

Nghĩa: Bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia).

  • a glass of beer full to the rimmột cốc bia đầy tới miệng

Xem đầy đủ từ "rim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brow Danh từ

UK/bɹaʊ/US/bɹaʊ/

Nghĩa: Bờ (dốc...); đỉnh (đồi...).

Xem đầy đủ từ "brow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ora Danh từ

Nghĩa: Bờ.

  • ora serratabờ răng cưa

Xem đầy đủ từ "ora": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edging Danh từ

UK/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/US/ˈɛd͡ʒ.ɪŋ/

Nghĩa: Viền, bờ, gờ.

Xem đầy đủ từ "edging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bờ tiếng Anh là gì?

"bờ" trong tiếng Anh là bank (danh từ), shore (danh từ), bee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.