TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bợ đỡ tiếng Anh là gì?

"bợ đỡ" trong tiếng Anh là fawn (nội động từ), flatter (ngoại động từ), toady (động từ).

fawn Nội động từ

UK/fɔːn/US/fɔn/

Nghĩa: Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người).

  • to fawn upon (on) somebodybợ đỡ ai

Xem đầy đủ từ "fawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatter Ngoại động từ

UK/ˈflætə/US/ˈflætɚ/

Nghĩa: Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.

Xem đầy đủ từ "flatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toady Động từ

UK/ˈtəʊ.di/US/ˈtoʊ.di/

Nghĩa: Bợ đỡ, liếm gót.

Xem đầy đủ từ "toady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toad-eating Tính từ

US/ˈtoʊd.ˈi.tiɳ/

Nghĩa: Bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "toad-eating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apple-polish Ngoại động từ

US/ˈæ.pəl.ˌpɑː.lɪʃ/

Nghĩa: (thông tục) bợ đỡ, xu nịnh, liếm gót.

Xem đầy đủ từ "apple-polish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulate Động từ

UK/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/US/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/

Nghĩa: Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "adulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulatory Tính từ

UK/ˈædjʊlət(ə)ɹi/US/ˈædjʊlət(ə)ɹi/

Nghĩa: Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "adulatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blandish Ngoại động từ

UK/ˈblændɪʃ/US/ˈblændɪʃ/

Nghĩa: Xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng.

Xem đầy đủ từ "blandish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bootlick Ngoại động từ

US/ˈbutˌlɪk/

Nghĩa: Liếm gót, bợ đỡ (ai).

Xem đầy đủ từ "bootlick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faltteringly Phó từ

Nghĩa: Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "faltteringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sycophantic Tính từ

UK/sɪkəˈfæntɪk/US/sɪkəˈfæntɪk/

Nghĩa: Nịnh hót, bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "sycophantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sycophantical Tính từ

Nghĩa: Nịnh hót, bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "sycophantical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toad-eat Ngoại động từ

US/ˈtoʊd.ˈit/

Nghĩa: Nịnh hót; bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "toad-eat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butter Ngoại động từ

UK/ˈbʌtə/US/ˈbʌtɚ/

Nghĩa: Bợ đỡ, nịnh nọt.

Xem đầy đủ từ "butter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reptile Tính từ

UK/ˈɹɛp.taɪl/US/ˈɹɛp.taɪl/

Nghĩa: Hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót.

Xem đầy đủ từ "reptile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slavery Tính từ

UK/ˈsleɪvəɹi/US/ˈsleɪvəɹi/

Nghĩa: Ton hót, bợ đỡ.

  • slavery complimentsnhững lời khen bợ đỡ

Xem đầy đủ từ "slavery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oily Tính từ

UK/ˈɔɪli/US/ˈɔɪli/

Nghĩa: Nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...).

Xem đầy đủ từ "oily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soapy Tính từ

UK/ˈsəʊpi/US/ˈsoʊpi/

Nghĩa: Thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ).

Xem đầy đủ từ "soapy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beslaver Ngoại động từ

Nghĩa: Bợ đỡ, liếm gót.

Xem đầy đủ từ "beslaver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worm-like Tính từ

US/ˈwɜːm.ˈlɑɪk/

Nghĩa: Khúm núm; bợ đỡ; xu nịnh.

Xem đầy đủ từ "worm-like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soapily Phó từ

US/ˈsoʊ.pi.li/

Nghĩa: Bợ đỡ; thớ lợ; xun xoe; thơn thớt (quá bận tâm đến chuyện làm hài lòng người khác, làm cho mình được mến).

Xem đầy đủ từ "soapily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flattery Danh từ

UK/ˈflæt.ə.ɹi/US/ˈflæt.ɚ.i/

Nghĩa: Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "flattery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minion Danh từ

UK/ˈmɪnjən/US/ˈmɪnjən/

Nghĩa: Kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "minion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spaniel Danh từ

UK/ˈspænjəl/US/ˈspænjəl/

Nghĩa: Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.

Xem đầy đủ từ "spaniel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatterer Danh từ

Nghĩa: Người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "flatterer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slaver Danh từ

UK/ˈslævə/US/ˈslævɚ/

Nghĩa: Sự ton hót, sự bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "slaver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulation Danh từ

UK/ˌædʒʊˈleɪʃən/US/ˌæd͡ʒəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "adulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apple-polisher Danh từ

US/ˈæ.pəl.ˌpɑː.lɪ.ʃɜː/

Nghĩa: (thông tục) kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót.

Xem đầy đủ từ "apple-polisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toad-eater Danh từ

US/ˈtoʊd.ˈi.tɜː/

Nghĩa: Kẻ bợ đỡ.

Xem đầy đủ từ "toad-eater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toadyism Danh từ

UK/ˈtəʊdi.ɪzəm/US/ˈtoʊdi.ɪzəm/

Nghĩa: Thói bợ đỡ, thói xu nịnh.

Xem đầy đủ từ "toadyism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bợ đỡ tiếng Anh là gì?

"bợ đỡ" trong tiếng Anh là fawn (nội động từ), flatter (ngoại động từ), toady (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.