Bủn xỉn tiếng Anh là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), miserly (tính từ), parsimonious (tính từ).
stingy Tính từ
UK/ˈstɪnd͡ʒi/US/ˈstɪnd͡ʒi/
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn.
miserly Tính từ
UK/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/US/ˈmaɪ.zəɹli/
Nghĩa: Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.
parsimonious Tính từ
UK/pɑː.sɪˈməʊ.ni.əs/US/pɑɹ.sɪˈmoʊ.ni.əs/
Nghĩa: bủn xỉn
skimpy Tính từ
UK/ˈskɪmpi/US/ˈskɪmpi/
Nghĩa: Bủn xỉn, keo kiệt.
skimp Động từ
UK/ˈskɪmp/US/ˈskɪmp/
Nghĩa: Bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai).
- to skimp somebody in foodtính từng miếng ăn với người nào
close-fisted Tính từ
UK/ˌkləʊsˈfɪstɪd/US/ˌkləʊsˈfɪstɪd/
Nghĩa: Bủn xỉn, keo cú, kiệt.
scrimpy Tính từ
US/ˈskrɪm.pi/
Nghĩa: Bủn xỉn, keo kiệt.
skimpily Phó từ
US/ˈskɪm.pi.li/
Nghĩa: Bủn xỉn, keo kiệt.
skimpingly Phó từ
Nghĩa: Bủn xỉn, keo kiệt.
button up one's purse Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Keo kiệt, bủn xỉn.
Xem đầy đủ từ "button up one's purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
meanly Phó từ
UK/ˈmiːnli/
Nghĩa: Hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn.
parsimoniously Phó từ
US/ˌpɑːr.sə.ˈmoʊ.ni.əs.li/
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn, chi li.
penny-pinching Tính từ
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn.
mean Tính từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn.
- to be mean over money mattersbủn xỉn về vấn đề tiền nong
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Hà tiện, bủn xỉn.
- to be close with one's moneybủn xỉn, sít sao với đồng tiền
shabby Tính từ
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
Nghĩa: Bủn xỉn.
costive Tính từ
UK/ˈkɒstɪv/US/ˈkɑstɪv/
Nghĩa: Keo kiệt, hà tiện, bủn xỉn.
hard-fisted Tính từ
UK/hɑːd.ˈfɪs.tɪd/
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn.
penurious Tính từ
UK/pəˈnjʊə.ɹi.əs/US/pəˈnjʊɹ.i.əs/
Nghĩa: Keo kiết, keo cú, bủn xỉn.
penuriously Phó từ
US/pə.ˈnʊr.i.əs.li/
Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn (tiền bạc).
squalidly Phó từ
US/ˈskwɑː.ləd.li/
Nghĩa: Đê tiện, bủn xỉn; sa đoạ về đạo đức.
unhandsome Tính từ
UK/ˌʌnˈhæn.səm/US/ˌʌnˈhæn.səm/
Nghĩa: Bủn xỉn, không hào hiệp, không rộng rãi.
churlish Tính từ
UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/
Nghĩa: Keo cú, bủn xỉn.
screw Danh từ
UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/
Nghĩa: Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.
scrooge Danh từ
UK/skɹuːd͡ʒ/US/skɹuːd͡ʒ/
Nghĩa: Người bần tiện, người bủn xỉn.
closeness Danh từ
UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/
Nghĩa: Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.
miser Danh từ
UK/ˈmaɪzə(ɹ)/US/ˈmaɪzə(ɹ)/
Nghĩa: Người keo kiệt, người bủn xỉn.
meanness Danh từ
US/ˈmin.nəs/
Nghĩa: Tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn.
penny-pincher Danh từ
US/ˈpɛ.ni.ˈpɪn.tʃɜː/
Nghĩa: Người bủn xỉn; người keo kiệt.
scrimpiness Danh từ
Nghĩa: Tính bủn xỉn, tính keo kiệt.
Câu hỏi thường gặp
Bủn xỉn tiếng Anh là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), miserly (tính từ), parsimonious (tính từ).