Bao hàm tiếng Anh là gì?
"bao hàm" trong tiếng Anh là contain (ngoại động từ), imply (động từ), connote (ngoại động từ).
contain Ngoại động từ
UK/kənˈteɪn/US/kənˈteɪn/
Nghĩa: Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.
- whisky contains a large percentage of alcoholrượu uytky chứa một lượng cồn cao
imply Động từ
UK/ɪmˈplaɪ/US/ɪmˈplaɪ/
Nghĩa: bao hàm
connote Ngoại động từ
UK/kəˈnəʊt/US/kəˈnoʊt/
Nghĩa: Bao hàm.
- the word "tropics" connote heattừ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức
involve Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɒlv/US/ɪnˈvɑlv/
Nghĩa: Gồm, bao hàm.
connotate Ngoại động từ
UK/ˈkɒnəteɪt/US/ˈkɒnəteɪt/
Nghĩa: Bao hàm.
- the word "tropics" connote heattừ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức
cover Ngoại động từ
UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/
Nghĩa: Bao gồm, bao hàm, gồm.
- the definition does not cover all the meanings of the wordđịnh nghĩa đó không bao hàm được tất cả ý của từ
- the book covers the whole subjectcuốn sách bao hàm toàn bộ vấn đề
include
UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/
implicate Ngoại động từ
UK/ˈɪmplɪkeɪt/US/ˈɪmplɪkeɪt/
Nghĩa: Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ.
- silence implicates consentim lặng là ngụ ý bằng lòng
denote Ngoại động từ
UK/dɪˈnəʊt/US/dɪˈnoʊt/
Nghĩa: Bao hàm (nghĩa).
- the word "white" denotes all white things as snow, papaer, foam...từ "trắng" bao hàm tất cả những vật trắng như tuyết, giấy, bọt
encompass
UK/ɪnˈkʌmpəs/US/ɪnˈkʌmpəs/
presuppose Ngoại động từ
UK/ˌpɹiːsəˈpəʊz/US/ˌpɹiːsəˈpəʊz/
Nghĩa: Bao hàm.
- effects presuppose causeskết quả bao hàm nguyên nhân
comprehend Động từ
UK/kɒmpɹɪˈhɛnd/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/
Nghĩa: Bao gồm, bao hàm.
denotative Tính từ
US/ˈdi.noʊ.ˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Bao hàm (nghĩa).
involvement Danh từ
US/ɪnˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: Sự gồm, sự bao hàm.
comprehension Danh từ
UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/
Nghĩa: Sự bao gồm, sự bao hàm.
- a term of wide comprehensionmột thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm
denotement Danh từ
US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/
Nghĩa: Sự bao hàm.
implied Tính từ
UK/ɪmˈplaɪd/US/ɪmˈplaɪd/
Nghĩa: Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Bao hàm tiếng Anh là gì?
"bao hàm" trong tiếng Anh là contain (ngoại động từ), imply (động từ), connote (ngoại động từ).