TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bao quát tiếng Anh là gì?

"bao quát" trong tiếng Anh là extensively (phó từ), extensive (tính từ), embrace (ngoại động từ).

extensively Phó từ

UK/ɪkˈstɛn.sɪv.li/US/ɪkˈstɛn.sɪv.li/

Nghĩa: Rộng rãi, bao quát, cùng khắp.

Xem đầy đủ từ "extensively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extensive Tính từ

UK/ɪkˈstɛn.sɪv/US/ɪkˈstɛn.sɪv/

Nghĩa: Rộng, rộng rãi, bao quát.

Xem đầy đủ từ "extensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrace Ngoại động từ

UK/ɛmˈbɹeɪs/US/ɛmˈbɹeɪs/

Nghĩa: Bao quát (nhìn, nắm).

Xem đầy đủ từ "embrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over all Cụm từ

Nghĩa: Từ bên này đến bên kia, bao quát.

Xem đầy đủ từ "over all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pantoscopic Tính từ

Nghĩa: Bao quát.

Xem đầy đủ từ "pantoscopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

include

UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/

Xem đầy đủ từ "include": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Ngoại động từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Bao quát.

  • the hill commands the plain belowquả đồi bao quát cánh đồng phía dưới

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominate Động từ

UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/

Nghĩa: Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...).

  • to dominate [over] a placevượt cao hơn hẳn nơi nào

Xem đầy đủ từ "dominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehensive

UK/ˌkɒm.pɹɪˈhɛn.sɪv/US/ˌkɑm.pɹəˈhɛn.sɪv/

Xem đầy đủ từ "comprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominant Tính từ

UK/ˈdɒmɪnənt/US/ˈdɑmənənt/

Nghĩa: Vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...).

Xem đầy đủ từ "dominant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encompass

UK/ɪnˈkʌmpəs/US/ɪnˈkʌmpəs/

Xem đầy đủ từ "encompass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehend

UK/kɒmpɹɪˈhɛnd/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/

Xem đầy đủ từ "comprehend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansive Tính từ

UK/ɪkˈspansɪv/

Nghĩa: Rộng rãi, bao quát.

Xem đầy đủ từ "expansive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extensiveness Danh từ

US/ɪk.ˈstɛnt.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát.

Xem đầy đủ từ "extensiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansiveness Danh từ

US/ɪk.ˈspænt.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính rộng rãi, tính bao quát.

Xem đầy đủ từ "expansiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansivity Danh từ

US/ˌɛk.ˌspæn.ˈsɪ.və.ti/

Nghĩa: Tính rộng rãi, tính bao quát.

Xem đầy đủ từ "expansivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embracement Danh từ

US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/

Nghĩa: Sự bao quát.

Xem đầy đủ từ "embracement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweeping Tính từ

UK/ˈswiːpɪŋ/US/ˈswiːpɪŋ/

Nghĩa: Bao quát; chung chung.

  • sweeping remarknhận xét chung chung

Xem đầy đủ từ "sweeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overarching

UK/ˌəʊvəɹˈɑːtʃɪŋ/US/ˌoʊvəɹˈɑɹt͡ʃɪŋ/

Xem đầy đủ từ "overarching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bao quát tiếng Anh là gì?

"bao quát" trong tiếng Anh là extensively (phó từ), extensive (tính từ), embrace (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.