TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biến mất tiếng Anh là gì?

"biến mất" trong tiếng Anh là disappear (nội động từ), vanish (nội động từ), drop from sight (cụm từ).

disappear Nội động từ

UK/dɪsəˈpɪə/US/dɪsəˈpɪɹ/

Nghĩa: Biến đi, biến mất.

  • They disappeared.Họ đã biến mất.
  • Tom disappeared.Tom đã biến mất.

Xem đầy đủ từ "disappear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vanish Nội động từ

UK/ˈvænɪʃ/US/ˈvænɪʃ/

Nghĩa: Biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • They vanished.Họ đã biến mất.
  • That carriage vanished, so it must be somewhere.Cỗ xe đó đã biến mất, vậy là nó hẳn phải ở đâu đó.

Xem đầy đủ từ "vanish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop from sight Cụm từ

Nghĩa: Biến mất, mất hút.

Xem đầy đủ từ "drop from sight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evanish Nội động từ

Nghĩa: Biến mất.

Xem đầy đủ từ "evanish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work off Cụm động từ

Nghĩa: Biến mất, tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "work off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass off Cụm động từ

Nghĩa: Mất đi, biến mất (cảm giác...).

Xem đầy đủ từ "pass off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Nội động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Biến mất (người).

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolve Nội động từ

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/

Nghĩa: Tan biến, biến mất.

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flee Nội động từ

UK/ˈfliː/US/ˈfliː/

Nghĩa: Biến mất; qua đi, trôi qua.

  • the night had fledđêm đã trôi qua
  • time is fleeing awaythời gian thấm thoát trôi qua

Xem đầy đủ từ "flee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evaporate Nội động từ

UK/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/US/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: Tan biến, biến mất; chết.

Xem đầy đủ từ "evaporate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off the map Cụm từ

Nghĩa: (lóng) Biến mất.

Xem đầy đủ từ "off the map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disappearance Danh từ

UK/dɪsəˈpɪəɹəns/

Nghĩa: Sự biến đi, sự biến mất.

Xem đầy đủ từ "disappearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/

Nghĩa: Sự tan biến, sự biến mất.

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evanishment Danh từ

UK/ɪˈvanɪʃmənt/

Nghĩa: Sự biến mất.

Xem đầy đủ từ "evanishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vanishing Tính từ

US/ˈvæ.nɪ.ʃiɳ/

Nghĩa: Biến mất, tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "vanishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exit Nội động từ

UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/

Nghĩa: Chết, lìa trần, biến mất.

Xem đầy đủ từ "exit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biến mất tiếng Anh là gì?

"biến mất" trong tiếng Anh là disappear (nội động từ), vanish (nội động từ), drop from sight (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.