TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cân đối tiếng Anh là gì?

"cân đối" trong tiếng Anh là well-proportioned (tính từ), proportional (tính từ), proportionally (phó từ).

well-proportioned Tính từ

Nghĩa: Cân đối.

Xem đầy đủ từ "well-proportioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportional Tính từ

Nghĩa: Cân xứng, cân đối.

Xem đầy đủ từ "proportional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportionally Phó từ

UK/pɹəˈpɔːʃənəli/US/pɹəˈpɔɹʃənəli/

Nghĩa: Cân xứng, cân đối.

Xem đầy đủ từ "proportionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonious Tính từ

UK/hɑːˈməʊni.əs/US/hɑɹˈmoʊni.əs/

Nghĩa: Hài hoà, cân đối.

  • a harmonious group of buildingmột khu toà nhà bố trí cân đối

Xem đầy đủ từ "harmonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean-limbed Tính từ

UK/ˌkliːnˈlɪmd/US/ˌklinˈlɪmd/

Nghĩa: Cân đối (thân hình).

Xem đầy đủ từ "clean-limbed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eurhythmic Tính từ

Nghĩa: Cân đối; nhịp nhàng; đều đặn.

Xem đầy đủ từ "eurhythmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportionately Phó từ

US/prə.ˈpɔr.ʃə.nət.li/

Nghĩa: Cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì).

Xem đầy đủ từ "proportionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apollonian Tính từ

UK/æpəˈləʊnɪ.ən/

Nghĩa: Hài hoà, nhịp nhàng, cân đối.

Xem đầy đủ từ "apollonian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eurhythmy Danh từ

Nghĩa: Sự nhịp nhàng, cân đối, hài hoà.

Xem đầy đủ từ "eurhythmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmoniously Phó từ

US/hɑːr.ˈmoʊ.ni.əs.li/

Nghĩa: Hài hoà, cân đối.

Xem đầy đủ từ "harmoniously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportionable Tính từ

Nghĩa: Cân xứng, cân đối.

Xem đầy đủ từ "proportionable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportionate Tính từ

UK/pɹəˈpɔːʃənət/US/pɹəˈpɔɹʃənət/

Nghĩa: Cân xứng, cân đối.

Xem đầy đủ từ "proportionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean Tính từ

UK/kliːn/US/kliːn/

Nghĩa: Cân đối, đẹp.

  • clean lineđường nét đẹp cân đối
  • clean limbschân tay cân đối

Xem đầy đủ từ "clean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regular Tính từ

UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/

Nghĩa: Cân đối, đều, đều đặn.

  • regular featuresnhững nét cân đối đều đặn
  • regular polygone(toán học) đa giác đều

Xem đầy đủ từ "regular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance

UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/

Xem đầy đủ từ "balance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symmetrical

UK/sɪˈmɛtɹɪkəl/US/səˈmɛtrək(ə)l/

Xem đầy đủ từ "symmetrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmony Danh từ

UK/ˈhɑːmə.ni/US/ˈhɑ̟ɹ.mə.ni/

Nghĩa: Sự hài hoà, sự cân đối.

Xem đầy đủ từ "harmony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportion Danh từ

UK/pɹəˈpɔːʃən/US/pɹəˈpɔɹʃən/

Nghĩa: Sự cân xứng, sự cân đối.

  • in proportion tocân xứng với
  • out of proportion tokhông cân xứng với

Xem đầy đủ từ "proportion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regularity Danh từ

UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/

Nghĩa: Tính cân đối.

Xem đầy đủ từ "regularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportionality Danh từ

UK/pɹəpɔɹʃəˈnæləti/US/pɹəpɔɹʃəˈnæləti/

Nghĩa: Tính cân xứng, tính cân đối.

Xem đầy đủ từ "proportionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportioned Tính từ

Nghĩa: Cân xứng, cân đối.

Xem đầy đủ từ "proportioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balanced

UK/ˈbælənst/US/ˈbælənst/

Xem đầy đủ từ "balanced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cân đối tiếng Anh là gì?

"cân đối" trong tiếng Anh là well-proportioned (tính từ), proportional (tính từ), proportionally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.