TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cãi lộn tiếng Anh là gì?

"cãi lộn" trong tiếng Anh là wrangle (nội động từ), scrimmage (động từ), altercate (nội động từ).

wrangle Nội động từ

US/ˈɹeɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.

Xem đầy đủ từ "wrangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrimmage Động từ

UK/ˈskɹɪmɪd͡ʒ/US/ˈskɹɪməd͡ʒ/

Nghĩa: Ẩu đả; cãi lộn, tranh cướp.

Xem đầy đủ từ "scrimmage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

altercate Nội động từ

UK/ˈɔːltəkeɪt/

Nghĩa: Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.

  • to altercate with someone about a triflecãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu

Xem đầy đủ từ "altercate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarrel

UK/ˈkwɒɹ(ə)l/US/ˈkwɔɹəl/

Xem đầy đủ từ "quarrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

row Danh từ

UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn; cuộc đánh lộn.

  • to have a row with someoneđánh lộn với ai

Xem đầy đủ từ "row": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upset Danh từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Sự cãi lộn, sự bất hoà.

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

altercation Danh từ

UK/ˌɔːltəˈkeɪʃn̩/US/ˌɔltɚˈkeɪʃən/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.

Xem đầy đủ từ "altercation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-in Danh từ

UK/ˈɹʌnˌɪn/US/ˈɹʌnˌɪn/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn, cuộc cãi nhau.

Xem đầy đủ từ "run-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fray Danh từ

UK/fɹeɪ/US/fɹeɪ/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.

  • eager for the frayhăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Xem đầy đủ từ "fray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffle Danh từ

UK/ˈɹʌfəl/US/ˈɹʌfəl/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn.

Xem đầy đủ từ "ruffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumpus Danh từ

UK/ˈɹʌm.pəs/US/ˈɹʌm.pəs/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn.

  • to have a rumpus with someonecãi lộn với ai

Xem đầy đủ từ "rumpus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrangler Danh từ

UK/ˈɹæŋɡləː/US/ˈɹæŋɡlɚ/

Nghĩa: Người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn.

Xem đầy đủ từ "wrangler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dustup Danh từ

US/ˈdʌstʌp/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.

Xem đầy đủ từ "dustup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schemozzle Danh từ

Nghĩa: Cuộc cãi lộn.

Xem đầy đủ từ "schemozzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shemozzle Danh từ

UK/ʃɪˈmɒzəl/US/ʃəˈmɑzəl/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn; sự ồn ào, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "shemozzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoush Danh từ

UK/staʊʃ/US/staʊʃ/

Nghĩa: Cuộc cãi lộn; cuộc đánh nhau.

Xem đầy đủ từ "stoush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the devil among the tailors Cụm từ

Nghĩa: Sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào.

Xem đầy đủ từ "the devil among the tailors": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affray Danh từ

UK/əˈfɹeɪ/US/əˈfɹeɪ/

Nghĩa: Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).

Xem đầy đủ từ "affray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shindy Danh từ

UK/ˈʃɪndi/US/ˈʃɪndi/

Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn.

Xem đầy đủ từ "shindy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cãi lộn tiếng Anh là gì?

"cãi lộn" trong tiếng Anh là wrangle (nội động từ), scrimmage (động từ), altercate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.