TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công khai tiếng Anh là gì?

"công khai" trong tiếng Anh là publicly (phó từ), barely (phó từ), openly (phó từ).

publicly Phó từ

UK/ˈpʌb.lɪ.kli/US/ˈpʌb.lɪ.kli/

Nghĩa: Công khai.

  • Tom hasn't said anything publicly yet.Tom chưa nói gì công khai cả.

Xem đầy đủ từ "publicly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barely Phó từ

UK/ˈbɛə.li/US/ˈbɛɹ.li/

Nghĩa: Công khai, rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "barely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

openly Phó từ

US/ˈoʊpənli/

Nghĩa: Công khai.

Xem đầy đủ từ "openly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Tính từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết.

  • an open secretđiều bí mật ai cũng biết
  • an open quarrelmối bất hoà công khai

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

public Tính từ

UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: Công khai.

  • I found my email in a public database...Tôi tìm thấy email của mình trong một cơ sở dữ liệu công khai...
  • to make a public protestphản đối công khai

Xem đầy đủ từ "public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declared Tính từ

UK/dɪˈklɛəd/US/dɪˈklɛɹd/

Nghĩa: Công khai, công nhiên, không úp mở.

Xem đầy đủ từ "declared": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recant Động từ

UK/ɹəˈkænt/US/ɹəˈkænt/

Nghĩa: Công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "recant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overt Tính từ

UK/ə(ʊ)ˈvɜːt/US/oʊˈvɚt/

Nghĩa: Công khai, không úp mở.

  • market overtsự bày hàng công khai

Xem đầy đủ từ "overt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtly Phó từ

US/oʊ.ˈvɜːt.li/

Nghĩa: Công khai, không úp mở.

Xem đầy đủ từ "overtly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exoteric Tính từ

UK/ˌɛksə(ʊ)ˈtɛɹɪk/US/ˌɛksəˈtɛɹɪk/

Nghĩa: Công khai.

Xem đầy đủ từ "exoteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professedly Phó từ

UK/pɹəˈfɛsɪdli/US/pɹəˈfɛsɪdli/

Nghĩa: Công khai, không che giấu.

Xem đầy đủ từ "professedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purportedly Phó từ

UK/pəˈpɔː.təd.li/US/pɚˈpoɹ.tɪd.li/

Nghĩa: Công khai, không che giấu.

Xem đầy đủ từ "purportedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in public Cụm giới từ

Nghĩa: Giữa công chúng, công khai.

Xem đầy đủ từ "in public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outright Tính từ

UK/aʊtˈɹaɪt/US/aʊtˈɹaɪt/

Nghĩa: Thẳng, công khai; toạc móng heo.

Xem đầy đủ từ "outright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man-to-man Tính từ

US/ˈmæn.tə.ˈmæn/

Nghĩa: Công khai, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "man-to-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avowedly Phó từ

UK/əˈvaʊ.ɪd.li/US/əˈvaʊ.ɪd.li/

Nghĩa: Thẳng thắn, công khai.

Xem đầy đủ từ "avowedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daylight Danh từ

UK/ˈdeɪlaɪt/US/ˈdeɪˌlaɪt/

Nghĩa: Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai.

  • in broad daylightgiữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy

Xem đầy đủ từ "daylight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

publicity Danh từ

UK/pʌbˈlɪsɪti/US/pʌbˈlɪsɪti/

Nghĩa: Tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến.

  • to court publicitymuốn làm cho thiên hạ biết đến
  • to give publicity tođưa ra công khai, cho thiên hạ biết

Xem đầy đủ từ "publicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recantation Danh từ

Nghĩa: Sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "recantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professed Tính từ

UK/pɹəˈfɛst/US/pɹəˈfɛst/

Nghĩa: Công khai, không che giấu.

  • a professed enemy of capitalismkẻ thù công khai của chủ nghĩa tư bản

Xem đầy đủ từ "professed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công khai tiếng Anh là gì?

"công khai" trong tiếng Anh là publicly (phó từ), barely (phó từ), openly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.