Cả tin tiếng Anh là gì?
"cả tin" trong tiếng Anh là gullible (tính từ), credulous (tính từ), overconfident (tính từ).
gullible Tính từ
UK/ˈɡʌlɪbl̩/US/ˈɡʌlɪbl̩/
Nghĩa: Dễ bị lừa, dễ mắc lừa; khờ dại, cả tin.
credulous Tính từ
UK/ˈkɹɛd͡ʒələs/US/ˈkɹɛd͡ʒələs/
Nghĩa: Cả tin, nhẹ dạ.
overconfident Tính từ
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/
Nghĩa: Quá tin, cả tin.
over-credulous Tính từ
US/ˈoʊ.vɜː.ˈkrɛ.dʒə.ləs/
Nghĩa: Cả tin.
victimizable Tính từ
Nghĩa: Cả tin, yếu đuối.
confidingly Phó từ
US/kən.ˈfɑɪ.dɪŋ.li/
Nghĩa: Nhẹ dạ, cả tin.
credulously Phó từ
US/ˈkrɛ.dʒə.ləs.li/
Nghĩa: Nhẹ dạ, cả tin.
gullibly Phó từ
UK/ˈɡʌlɪbli/US/ˈɡʌlɪbli/
Nghĩa: Khờ dại, cả tin.
overconfidence Danh từ
US/oʊvɚˈkɑnfɪdənts/
Nghĩa: Sự quá tin, cả tin.
unmistrusting Tính từ
Nghĩa: Dễ tin, cả tin.
buy Ngoại động từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Cả tin, tin.
- I don't buy that theorytôi không tin vào thuyết đó
green Tính từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: Chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin.
- a green handthợ mới vào nghề
- to be still green at one's jobmới làm việc còn bỡ ngỡ
swallow Ngoại động từ
UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/
Nghĩa: Cả tin, tin ngay.
- he will swallow anything you tell himanh nói gì hắn cũng tin
fond Tính từ
UK/fɒnd/US/fɑnd/
Nghĩa: Cả tin, ngây thơ.
fondness Danh từ
UK/ˈfɒndnəs/US/ˈfɑndnəs/
Nghĩa: Sự cả tin; tính ngây thơ.
gull Danh từ
UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/
Nghĩa: Người ngờ nghệch, người cả tin.
credulity Danh từ
UK/kɹɪˈd͡ʒuːlɪti/US/kɹɪˈduːlɪti/
Nghĩa: Tính cả tin, tính nhẹ dạ.
credulousness Danh từ
UK/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/US/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/
Nghĩa: Tính cả tin, tính nhẹ dạ.
over-credulity Danh từ
US/ˈoʊ.vɜː.krɪ.ˈduː.lə.ti/
Nghĩa: Sự cả tin.
gullibility Danh từ
UK/ɡʌlɪˈbɪlɪti/US/ɡʌlɪˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính khờ dại, tính cả tin.
gudgeon Danh từ
UK/ˈɡʌdʒən/US/ˈɡʌd͡ʒən/
Nghĩa: Người khờ dại, người cả tin.
confiding Tính từ
UK/kənˈfaɪdɪŋ/US/kənˈfaɪdɪŋ/
Nghĩa: Cả tin.
Câu hỏi thường gặp
Cả tin tiếng Anh là gì?
"cả tin" trong tiếng Anh là gullible (tính từ), credulous (tính từ), overconfident (tính từ).