Cầm lại tiếng Anh là gì?
"cầm lại" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), retain (ngoại động từ), refrain (động từ).
bring Ngoại động từ
UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/
Nghĩa: Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.
- bring me a cup of teađem lại cho tôi một tách trà
- bring him with you to see međưa anh ta lại thăm tôi
retain Ngoại động từ
UK/ɹɪˈteɪn/US/ɹɪˈteɪn/
Nghĩa: Giữ, cầm lại.
- dykes retain the river waterđê điều ngăn giữ nước sông
refrain Động từ
UK/ɹɪˈfɹeɪn/US/ɹɪˈfɹeɪn/
Nghĩa: Kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế.
- to refrain onselftự kiềm chế
- to refrain one's tearscố cầm nước mắt
brought Ngoại động từ
UK/bɹɔːt/US/bɹɔt/
Nghĩa: Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.
- bring me a cup of teađem lại cho tôi một tách trà
- bring him with you to see međưa anh ta lại thăm tôi
staunch Ngoại động từ
UK/stɔːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/
Nghĩa: Cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại.
- to stanch a woundlàm cầm máu một vết thương
keep down Cụm động từ
Nghĩa: Cầm lại, nén lại, dằn lại.
stanch Ngoại động từ
UK/stɑːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/
Nghĩa: Cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại.
- to stanch a woundlàm cầm máu một vết thương
retentive Tính từ
UK/ɹɪˈtɛntɪv/US/ɹɪˈtɛntɪv/
Nghĩa: Giữ lại, cầm lại.
- retentive of moisturegiữ ẩm
control Ngoại động từ
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: Kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại.
- to control oneselftự kiềm chế, tự chủ
- to control one's angernén giận
temper Ngoại động từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế.
- to temper one's impetuositykiềm chế được tính hăng của mình
suppress Ngoại động từ
UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/
Nghĩa: Nín, nén, cầm lại.
- to suppress a laughnín cười
repress Ngoại động từ
UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/
Nghĩa: Kiềm chế, nén lại, cầm lại.
- to repress one's angernén giận
- to repress one's tearscầm nước mắt
keep back Cụm động từ
Nghĩa: Làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại.
- to keep back one's tearscầm nước mắt
retentively Phó từ
Nghĩa: Có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại.
retention Danh từ
UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/
Nghĩa: Sự giữ lại, sự cầm lại.
suppression Danh từ
UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/
Nghĩa: Sự nén, sự cầm lại (tình cảm...).
retentiveness Danh từ
Nghĩa: Tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại.
Câu hỏi thường gặp
Cầm lại tiếng Anh là gì?
"cầm lại" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), retain (ngoại động từ), refrain (động từ).