TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu tiếng Anh là gì?

"cầu" trong tiếng Anh là bridge (danh từ), pray (động từ), spherical (tính từ).

bridge Danh từ

UK/bɹɪd͡ʒ/US/bɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: cầu

  • There are many bridges in this city.Có nhiều cây cầu trong thành phố này.
  • It could take years before this bridge is ready to use.Phải mất nhiều năm thì cây cầu này mới có thể sẵn sàng đi vào hoạt động.

Xem đầy đủ từ "bridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pray Động từ

UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/

Nghĩa: Cầu, cầu nguyện.

  • I prayed.Tôi đã cầu nguyện.
  • Rima is praying.Rima đang cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "pray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spherical Tính từ

UK/ˈsfɛɹɪkəl/US/ˈsfɛɹɪkəl/

Nghĩa: Cầu, (thuộc) hình cầu; có hình cầu.

  • spherical anglegóc cầu

Xem đầy đủ từ "spherical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

court Ngoại động từ

UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/

Nghĩa: Tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ.

  • to court popular applausetìm cách làm cho quần chúng hoan nghênh
  • to court someone's supporttranh thủ sự ủng hộ của ai

Xem đầy đủ từ "court": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demand

UK/dɪˈmɑːnd/US/dɪˈmænd/

  • Tom demanded an apology.Tom yêu cầu một lời xin lỗi.
  • You must not give way to those demands.Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.

Xem đầy đủ từ "demand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Ngoại động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Cầu, phó mặc (may rủi...).

  • to chancecầu may

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wish

UK/wɪʃ/US/wɪʃ/

Xem đầy đủ từ "wish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propose Ngoại động từ

UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Cầu (hôn).

  • to propose mariage to someonecầu hôn ai

Xem đầy đủ từ "propose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appeal Ngoại động từ

UK/əˈpiːl/US/əˈpiːl/

Nghĩa: Thỉnh cầu, cầu khẩn, cầu, kêu gọi.

  • appeal to someone's generositycầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai

Xem đầy đủ từ "appeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desire

UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/

Xem đầy đủ từ "desire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brig Danh từ

UK/bɹɪɡ/US/bɹɪɡ/

Nghĩa: Cầu.

Xem đầy đủ từ "brig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ball Danh từ

UK/bɔːl/US/bɔl/

Nghĩa: Quả cầu, hình cầu.

Xem đầy đủ từ "ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globe Danh từ

UK/ɡləʊb/US/ɡloʊb/

Nghĩa: Quả cầu.

  • terrestrial globequả địa cầu

Xem đầy đủ từ "globe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orb Danh từ

UK/ɔːb/US/ɔɹb/

Nghĩa: Hình cầu, quả cầu.

Xem đầy đủ từ "orb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roadway Danh từ

US/ˈɹoʊdˌweɪ/

Nghĩa: Lòng đường; lòng cầu.

Xem đầy đủ từ "roadway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glomerular Tính từ

UK/ɡlɒˈmɛɹ(j)ʊlə(ɹ)/US/ɡləˈmɛɹ(j)əlɚ/

Nghĩa: Thuộc cuộn cầu, quả cầu, cầu thận; đơm.

Xem đầy đủ từ "glomerular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu tiếng Anh là gì?

"cầu" trong tiếng Anh là bridge (danh từ), pray (động từ), spherical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.