Cẩu thả tiếng Anh là gì?
"cẩu thả" trong tiếng Anh là sloppy (tính từ), negligent (tính từ), carelessly (phó từ).
sloppy Tính từ
UK/ˈslɒ.pi/US/ˈslɑ.pi/
Nghĩa: Cẩu thả.
negligent Tính từ
UK/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/US/ˈnɛɡ.lɪ.d͡ʒənt/
Nghĩa: Cẩu thả, lơ đễnh.
- to be negligent in one's workcẩu thả trong công việc
carelessly Phó từ
UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/
Nghĩa: Cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn.
negligently Phó từ
Nghĩa: Cẩu thả, lơ đễnh.
neglectful Tính từ
US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl/
Nghĩa: Sao lãng, cẩu thả, không chú ý.
- one should never be neglectful of one's dutykhông bao giờ được sao lãng bổn phận
scratchy Tính từ
UK/ˈskɹæt͡ʃi/US/ˈskɹæt͡ʃi/
Nghĩa: Nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ).
remiss Tính từ
UK/ɹəˈmɪs/US/ɹəˈmɪs/
Nghĩa: Cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng.
- to be remiss in one's dutiescẩu thả trong nhiệm vụ
remissly Phó từ
US/rɪ.ˈmɪs.li/
Nghĩa: Cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công việc.
slubberingly Phó từ
Nghĩa: Cẩu thả; qua quýt.
scratchily Phó từ
US/ˈskræ.tʃi.li/
Nghĩa: Nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ).
unfastidious Tính từ
Nghĩa: Không khó tính; cẩu thả.
wareless Tính từ
Nghĩa: Không cẩn thận; không thận trọng; cẩu thả.
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/
Nghĩa: Vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện.
- a casual personngười vô ý; người cẩu thả
careless
UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/
forgetful Tính từ
UK/fərˈɡɛtfəl/US/fərˈɡɛtfəl/
Nghĩa: Cẩu thả.
rashly Phó từ
US/ˈræʃ.li/
Nghĩa: Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Bừa bãi, cẩu thả, không được lựa chọn kỹ.
slam-bang Tính từ
US/ˈslæm.ˈbæŋ/
Nghĩa: Lơ đễnh; cẩu thả.
slipshod Tính từ
UK/ˈslɪp.ʃɒd/US/ˈslɪp.ʃɑd/
Nghĩa: Cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện.
- composition written in a slipshod mammerbài luận làm cẩu thả
uncareful Tính từ
Nghĩa: Vô tâm; cẩu thả.
unmindful Tính từ
Nghĩa: Cẩu thả, không cẩn thận; thờ ơ (người).
watchless Tính từ
Nghĩa: Cẩu thả; vô tư.
carelessness Danh từ
UK/ˈkɛələsnəs/US/ˈkɛɹləsnəs/
Nghĩa: Sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý.
- a piece of carelessnessmột hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả
neglect Danh từ
UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/
Nghĩa: Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.
- neglect of dutysự sao lãng bổn phận
negligence Danh từ
UK/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/US/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/
Nghĩa: Tính cẩu thả, tính lơ đễnh.
remissiness Danh từ
Nghĩa: Sự cẩu thả, sự tắc trách, sự chểnh mảng.
remissness Danh từ
UK/ɹɪˈmɪsnɪs/US/ɹɪˈmɪsnɪs/
Nghĩa: Sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chểnh mảng công việc.
neglectfulness Danh từ
US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.
scratchiness Danh từ
US/ˈskræ.tʃi.nəs/
Nghĩa: Sự nguệch ngoạc, sự cẩu thả, sự lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ).
oscitation Danh từ
UK/ˌɒsɪˈteɪʃən/US/ˌɒsɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh.
Câu hỏi thường gặp
Cẩu thả tiếng Anh là gì?
"cẩu thả" trong tiếng Anh là sloppy (tính từ), negligent (tính từ), carelessly (phó từ).