TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cố ý tiếng Anh là gì?

"cố ý" trong tiếng Anh là intentionally (phó từ), knowingly (phó từ), set (tính từ).

intentionally Phó từ

UK/ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/US/ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/

Nghĩa: Cố ý, cố tình.

  • You did this intentionally!Bạn cố ý làm phải không!

Xem đầy đủ từ "intentionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowingly Phó từ

US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/

Nghĩa: Chủ tâm, cố ý, có dụng ý.

Xem đầy đủ từ "knowingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Tính từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.

  • set purposemục đích nhất định
  • set timethời gian đã định

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consciously Phó từ

US/ˈkɑːnt.ʃəs.li/

Nghĩa: Có ý thức, cố ý.

Xem đầy đủ từ "consciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wilful Tính từ

UK/ˈwɪlfʊl/US/ˈwɪlfʊl/

Nghĩa: Cố ý, chủ tâm.

  • wilful murdertội cố sát

Xem đầy đủ từ "wilful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aforethought Tính từ

UK/əˈfɔː.θɔːt/US/əˈfɔɹ.θɔt/

Nghĩa: Cố ý, có định trước, có suy tính trước.

Xem đầy đủ từ "aforethought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

designedly Phó từ

UK/dɪˈzaɪ.nɪd.li/US/dɪˈzaɪ.nɪd.li/

Nghĩa: Có mục đích dụng ý, cố ý; có ý đồ.

Xem đầy đủ từ "designedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prepense Tính từ

UK/pɹɪˈpɛns/US/pɹɪˈpɛns/

Nghĩa: Cố ý, chú tâm, có suy tính trước, có mưu tính trước.

  • of malice prepensechủ tâm ác ý

Xem đầy đủ từ "prepense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scienter Phó từ

UK/saɪˈɛntə(ɹ)/US/saɪˈɛntɚ/

Nghĩa: Cố ý, có ý thức.

Xem đầy đủ từ "scienter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purpose

UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/

  • Tom said he didn't think Mary would do that on purpose.Tom nói cậu ấy không nghĩ Mary sẽ cố ý làm vậy.
  • I think Tom didn't do that on purpose.Tôi nghĩ Tom không cố ý.

Xem đầy đủ từ "purpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberate Tính từ

UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/

Nghĩa: Có tính toán, cố ý, chủ tâm.

  • He is deliberate in his action.Ông ta cố ý trong hành động của mình.
  • a deliberate lielời nói dối cố ý

Xem đầy đủ từ "deliberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ready Tính từ

UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/

Nghĩa: Cố ý, cú; có khuynh hướng.

  • don't be so ready to find faultđừng cố ý bắt bẻ như thế

Xem đầy đủ từ "ready": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberately

UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət.li/US/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət.li/

Xem đầy đủ từ "deliberately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluntary Tính từ

UK/ˈvɒl.ən.tɹi/US/ˈvɑ.lənˌt(ɛ)ɹi/

Nghĩa: Tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý.

  • voluntary conveyancesự nhượng không
  • voluntary manslaughtertội cố ý giết người

Xem đầy đủ từ "voluntary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purposely

UK/ˈpɜːpəsli/US/ˈpɝpəsli/

Xem đầy đủ từ "purposely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intently

UK/ɪnˈtɛntli/US/ɪnˈtɛntli/

Xem đầy đủ từ "intently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studious Tính từ

UK/ˈstuːdi.əs/US/ˈstuːdi.əs/

Nghĩa: Cố tình, cố ý.

Xem đầy đủ từ "studious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studiously Phó từ

US/ˈstuː.di.əs.li/

Nghĩa: Cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng.

Xem đầy đủ từ "studiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wilfulness Danh từ

Nghĩa: Sự cố ý.

Xem đầy đủ từ "wilfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studied Tính từ

UK/ˈstʌd.id/US/ˈstʌd.id/

Nghĩa: Cố tình, cố ý, có chủ tâm.

  • a studied insultlời lăng mạ cố tình

Xem đầy đủ từ "studied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cố ý tiếng Anh là gì?

"cố ý" trong tiếng Anh là intentionally (phó từ), knowingly (phó từ), set (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.