Cục tiếng Anh là gì?
"cục" trong tiếng Anh là department (danh từ), chunk (danh từ), lump (danh từ).
department Danh từ
UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/
Nghĩa: Cục; sở; ty; ban; khoa.
chunk Danh từ
UK/t͡ʃʌŋk/US/t͡ʃʌŋk/
Nghĩa: mảnh, mẩu, cục
lump Danh từ
UK/lʌmp/US/lʌmp/
Nghĩa: Cục, tảng, miếng.
- a lump of sugarmột cục đường
- a lump of claymột cục đất sét
clot Danh từ
UK/klɒt/US/klɑt/
Nghĩa: Cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại).
- a clot of bloodcục máu
- a clot of flourcục bột dón lại
dept Danh từ
Nghĩa: Cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ.
clod Danh từ
UK/klɒd/US/klɑd/
Nghĩa: Cục, cục đất.
bureaux Danh từ
UK/ˈbjʊ.ɹəʊz/US/ˈbjʊ.ɹoʊz/
Nghĩa: Cục, nha, vụ.
- the Bureau of Informationcục thông tin (từ Mỹ, nghĩa Mỹ)
- the Federal Bureau of Investigationcục điều tra liên bang (Mỹ)
mammock Danh từ
UK/ˈmamək/US/ˈmæmək/
Nghĩa: Tầng, cục, hòn.
bureau Danh từ
UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/
Nghĩa: Cục, nha, vụ, bộ.
- The meteorological bureau has issued a red rainstorm alert.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ.
junk Danh từ
UK/d͡ʒʌŋk/US/d͡ʒʌŋk/
Nghĩa: Tảng, cục, mảng.
service Danh từ
UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/
Nghĩa: Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.
- postal servicesở bưu điện
- the foreign service of an officeban đối ngoại của một cơ quan
brick Danh từ
UK/ˈbɹɪk/US/ˈbɹɪk/
Nghĩa: Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...).
gout Danh từ
UK/ɡaʊt/US/ɡaʊt/
Nghĩa: Giọt, cục (máu...).
knob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/
Nghĩa: Hòn, cục, viên (than, đường...).
dab Danh từ
UK/dæb/US/dæb/
Nghĩa: Miếng, cục (cái gì mềm).
- a dab of cheesemiếng phó mát
clump Danh từ
UK/klʌmp/US/klʌmp/
Nghĩa: Cục, hòn (đất).
short-tempered
US/ˌʃɔrt.ˈtɛm.pɜːd/
Câu hỏi thường gặp
Cục tiếng Anh là gì?
"cục" trong tiếng Anh là department (danh từ), chunk (danh từ), lump (danh từ).