Củng cố tiếng Anh là gì?
"củng cố" trong tiếng Anh là consolidate (ngoại động từ), strengthen (ngoại động từ), fortify (ngoại động từ).
consolidate Ngoại động từ
UK/kənˈsɒl.ɪ.deɪt/US/kənˈsɑ.lə.deɪt/
Nghĩa: Làm (cho) chắc, củng cố.
- to consolidate the road surfacelàm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)
- to consolidate a military positioncủng cố một vị trí quân sự
strengthen Ngoại động từ
UK/ˈstɹɛŋ(k)θən/US/ˈstɹɛŋ(k)θən/
Nghĩa: Làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố.
- to strengthen the leadershipcủng cố lãnh đạo
fortify Ngoại động từ
UK/ˈfɔːtɪfaɪ/US/ˈfɔɹtəˌfaɪ/
Nghĩa: Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.
- to fortify one's couragecủng cố lòng dũng cảm
secure Ngoại động từ
UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/
Nghĩa: Làm kiên cố, củng cố.
- to secure a town with wallxây tường thành để củng cố thành phố
reinforce Ngoại động từ
UK/ˌɹiː.ɪnˈfɔːs/US/ˌɹi.ɪnˈfɔɹs/
Nghĩa: Tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh.
- to reinforce a fortresscủng cố pháo đài
- to reinforce troops at the fromtăng viện cho mặt trận
substantiate Động từ
UK/səbˈstænʃieɪt/US/səbˈstænʃiˌeɪt/
Nghĩa: củng cố
solidify Ngoại động từ
UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/US/səˈlɪdəˌfaɪ/
Nghĩa: Làm cho vững chắc, củng cố.
- to solidify friendshipcủng cố tình bạn
establish Ngoại động từ
UK/ɪˈstæb.lɪʃ/US/ɪˈstæb.lɪʃ/
Nghĩa: Củng cố, làm vững chắc.
- to establish one's reputationcủng cố thanh danh
- to establish one's healthlấy lại sức khoẻ
confirm Ngoại động từ
UK/kənˈfɜːm/US/kənˈfɝm/
Nghĩa: Làm vững chắc, củng cố.
- to confirm one's powercủng cố quyền lực
stiffen Ngoại động từ
UK/ˈstɪfən/US/ˈstɪfən/
Nghĩa: Làm mạnh thêm, củng cố.
- to stiffen a battalioncủng cố một tiểu đoàn (bằng quân thiện chiến)
- to stiffen determinationcủng cố sự quyết tâm
undergird Ngoại động từ
US/ˌən.dɜː.ˈɡɜːd/
Nghĩa: Củng cố; ủng hộ.
confirmation Danh từ
UK/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm vững chắc, sự củng cố.
reinforcement Danh từ
UK/ˌɹiːɪnˈfɔːsmənt/US/ˌɹiɪnˈfoɹsmənt/
Nghĩa: Sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện.
solidification Danh từ
Nghĩa: Sự củng cố.
strengthening Danh từ
US/ˈstɹɛŋ(k)θənɪŋ/
Nghĩa: Sự làm cho mạnh; làm cho vững; làm cho kiên cố; củng cố; kiên cường.
undergirding Danh từ
US/ˌən.dɜː.ˈɡɜː.diɳ/
Nghĩa: Sự củng cố; sự ủng hộ.
Câu hỏi thường gặp
Củng cố tiếng Anh là gì?
"củng cố" trong tiếng Anh là consolidate (ngoại động từ), strengthen (ngoại động từ), fortify (ngoại động từ).