Chê trách tiếng Anh là gì?
"chê trách" trong tiếng Anh là fault (ngoại động từ), damn (ngoại động từ), criticize.
fault Ngoại động từ
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Chê trách, bới móc.
damn Ngoại động từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: Chê trách, chỉ trích; kết tội.
- to damn someone's characterchỉ trích tính nết của ai
- to damn with feint praiselàm bộ khen để chỉ trích chê bai
criticize
UK/ˈkɹɪtɪsaɪz/US/ˈkɹɪtɪsaɪz/
reproach
UK/ɹɪˈpɹəʊtʃ/US/ɹɪˈpɹoʊt͡ʃ/
disparage
UK/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/US/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/
impeach Động từ
UK/ɪmˈpiːt͡ʃ/US/ɪmˈpit͡ʃ/
Nghĩa: gièm pha, nói xấu, bôi nhọ, chê trách
twit Ngoại động từ
UK/twɪt/US/twɪt/
Nghĩa: Trách, chê trách; quở mắng.
- to twit someone with (about) his carelessnesschê trách ai về tính cẩu thả
find fault with Cụm từ
Nghĩa: Không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc.
reproacher Danh từ
US/rɪ.ˈproʊt.ʃɜː/
Nghĩa: Người trách mắng, chê trách.
reflect Nội động từ
UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/
Nghĩa: Chỉ trích, chê trách, khiển trách.
- to reflect on somene'schỉ trích ai
- to reflect upon someone's conductchỉ trích tư cách của ai
condemn Ngoại động từ
UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/
Nghĩa: Chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội.
- do not condemn him before you know his motivesđừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết rõ động cơ của hắn
discredit
UK/dɪsˈkɹɛd.ɪt/US/dɪsˈkɹɛd.ɪt/
scorn
UK/skɔːn/US/skɔɹn/
deplore
UK/dɪˈplɔː/US/dɪˈploɹ/
criminate Ngoại động từ
US/ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/
Nghĩa: Chê trách.
reprehend
UK/ˌɹɛpɹəˈhɛnd/US/ˌɹɛpɹəˈhɛnd/
reflection Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
condemnation Danh từ
UK/ˌkɒndɛmˈneɪʃən/US/ˌkɑndəmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội.
impeachment Danh từ
UK/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/US/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/
Nghĩa: Sự bắt lỗi, sự chê trách.
dirdum Danh từ
US/ˈdɪr.dəm/
Nghĩa: Lời chê trách.
faultfinding Danh từ
Nghĩa: Sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc.
impeacher Danh từ
Nghĩa: Người bắt lỗi, người chê trách.
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
- to cast reffections on someonechỉ trích ai, khiển trách ai
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
damning Tính từ
UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/
Nghĩa: Chê trách, chỉ trích; kết tội.
Câu hỏi thường gặp
Chê trách tiếng Anh là gì?
"chê trách" trong tiếng Anh là fault (ngoại động từ), damn (ngoại động từ), criticize.