TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính đáng tiếng Anh là gì?

"chính đáng" trong tiếng Anh là fairly (phó từ), legitimate (tính từ), reasonable.

fairly Phó từ

UK/ˈfɛə.li/US/ˈfɛɹ.li/ giọng người thật

Nghĩa: Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.

Xem đầy đủ từ "fairly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimate Tính từ

UK/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/US/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/ giọng máy

Nghĩa: Chính đáng; chính thống.

  • legitimate purposemục đích chính đáng
  • legitimate kingvua chính thống

Xem đầy đủ từ "legitimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasonable

UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/ giọng người thật

  • She allowed that my offer was reasonable.Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.

Xem đầy đủ từ "reasonable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legal

UK/ˈliː.ɡəl/US/ˈli.ɡəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "legal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

justifiable Tính từ

US/ˈdʒəs.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp pháp, hợp lý, chính đáng.

  • justifiable honicidetrường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)

Xem đầy đủ từ "justifiable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duly Phó từ

UK/ˈdʒuːli/US/ˈduli/ giọng người thật

Nghĩa: Đúng dắn, thích đáng, chính đáng.

Xem đầy đủ từ "duly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

justifiably Phó từ

UK/ˌdʒʌstɪˈfʌɪəbli/US/ˌdʒʌstɪˈfʌɪəbli/ giọng người thật

Nghĩa: Chính đáng.

Xem đầy đủ từ "justifiably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Phó từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Hợp lý, chính đáng, phi, đúng.

  • you may well say soanh có thể nói như thế được lắm
  • he did well to return itnó đem trả lại cái đó là phải lắm

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Tính từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/ giọng người thật

Nghĩa: Chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải.

  • just causechính nghĩa

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest Tính từ

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/ giọng người thật

Nghĩa: Kiếm được một cách lương thiện; chính đáng.

  • to turn (earn) an honest pennylàm ăn lương thiện

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lawful

UK/ˈlɔːfl̩/US/ˈlɔfl̩/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "lawful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

righteous Tính từ

UK/ˈɹaɪt͡ʃəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəs/ giọng người thật

Nghĩa: Chính đáng, đúng lý (hành động).

  • righteous indignationsự phẫn nộ chính đáng

Xem đầy đủ từ "righteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kosher Tính từ

UK/ˈkəʊʃə/US/ˈkoʊʃɚ/ giọng máy

Nghĩa: Chính đáng, đàng hoàng.

Xem đầy đủ từ "kosher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

righteousness Danh từ

UK/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəsnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chính đáng.

Xem đầy đủ từ "righteousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimacy Danh từ

UK/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/US/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính chính đáng; tính chính thống.

Xem đầy đủ từ "legitimacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convenance Danh từ

Nghĩa: Việc chính đáng.

Xem đầy đủ từ "convenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính đáng tiếng Anh là gì?

"chính đáng" trong tiếng Anh là fairly (phó từ), legitimate (tính từ), reasonable.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fairly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reasonable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "legal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "duly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "justifiably": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "well": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "just": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "proper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "honest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "righteous": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "righteousness": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.